D
Dicread
HomeDictionaryPplaylist

playlist

danh sách phát / thêm vào danh sách phát
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: playlistsQuá khứ: playlistedPhân từ 2: playlistedV-ing: playlisting

playlist vn là mt thut ngkthut hin đại, dùng để chmt danh sách các tp âm thanh hoc video được sp xếp theo mt trình tnht định. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "danh sách phát". Đim quan trng cn lưu ý là playlist không chỉ đơn thun là mt danh sách lit kê, mà nó hàm ý mt tri nghim nghe hoc xem liên tc, nơi các ni dung được kết ni vi nhau để to ra mt chủ đề hoc tâm trng cthể.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong khi list là mt tchung cho bt kdanh sách nào, playlist chdành riêng cho các phương tin truyn thông kthut số. Người hc cn phân bit rõ gia vic to mt danh sách thông thường và vic to mt playlist. Ví dụ, bn không thnói "mt danh sách phát các món ăn" mà phi dùng "danh sách các món ăn".

Đúng: I created a playlist for my workout (Tôi đã to mt danh sách phát cho bui tp thdc ca mình).
Sai: I made a playlist of things to buy (Tôi đã lp mt danh sách phát nhng thcn mua) -> Trường hp này phi dùng shopping list.

Cách dùng vi các động từ đi kèm

Khi nói vvic qun lý playlist, có hai hành động phbiến mà người hc tiếng Anh thường nhm ln:

create a playlist: Dùng khi bn bt đầu xây dng mt danh sách phát mi từ đầu.
add to playlist: Dùng khi bn tìm thy mt bài hát hoc video đơn lvà mun đưa nó vào mt danh sách phát đã tn ti. Đây là hành động bsung ni dung vào mt tp hp có sn.

Vmt ngpháp, playlist là mt danh từ đếm được. Do đó, khi sdngdng số ít, nó luôn cn có mo từ (như a, the) hoc thn định đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Danh từdanh sách phát

Một danh sách được chọn lọc các tệp âm thanh hoặc video kỹ thuật số để phát theo một trình tự cụ thể

I created a playlist of my favorite jazz tracks for the dinner party.

Tôi đã tạo một danh sách phát các bản nhạc jazz yêu thích cho bữa tiệc tối.

Ngoại động từthêm vào danh sách phát
[~ something]

Thêm một bài hát hoặc video vào một danh sách cụ thể để phát, thường là trong bối cảnh của các dịch vụ phát trực tuyến hoặc đài phát thanh

The DJ decided to playlist the new indie track to give it more exposure.

Người chỉnh nhạc quyết định thêm bản nhạc độc lập mới vào danh sách phát để giúp nó được biết đến nhiều hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error