D
Dicread
HomeDictionaryMmould

mould

khuôn / nấm mốc / nặn / uốn nắn / bị mốc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mouldsQuá khứ: mouldedPhân từ 2: mouldedV-ing: moulding

mould là mt từ đa nghĩa vi hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit: mt bên liên quan đến vt cht/hình dáng và mt bên liên quan đến sinh hc. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để không nhm ln gia vic to hình mt vt thvà sxut hin ca nm mc.

Skhác bit về ý nghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, mould có thchmt cái khuôn vt lý dùng để đúc hoc to hình (như khuôn bánh, khuôn đúc bê tông). Trong khi đó, ở nghĩa sinh hc, nó chloi nm mc phát trin trên thc phm hoc trong môi trườngm ướt. Schuyn đổi gia hai nghĩa này phthuc hoàn toàn vào đối tượng được nhc đến trong câu.

Khi đóng vai trò là động từ, mould mang cnghĩa đen và nghĩa bóng. Nghĩa đen là hành động nn hoc to hình vt liu mm (như đất sét). Nghĩa bóng thường dùng để chvic un nn, hình thành tính cách, tư duy hoc hành vi ca mt ai đó, đặc bit là trem hoc hc sinh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln mould vi shape khi nói vvic to hình. Tuy nhiên, mould thường hàm ý vic sdng mt công cụ (cái khuôn) hoc tác động lc lên vt liu mm để ép vào mt hình dng cố định, trong khi shape mang nghĩa rng hơn, chchung vic làm cho thgì đó có hình dng nht định.

mould the clay: nn đất sét (tác động trc tiếp lên vt liu mm).
shape the clay: to hình đất sét (có thlà nn hoc ct gt).

Mt lưu ý quan trng vchính tả: mould là cách viết theo tiếng Anh-Anh, trong khi tiếng Anh-Msdng mold. Chai đều có ý nghĩa và cách dùng hoàn toàn ging nhau.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Trong tiếng Vit, từ "khuôn" có thdùng cho cnghĩa vt lý và nghĩa bóng (ví dụ: "đúc cùng mt khuôn"). Tuy nhiên, khi dch mould sang tiếng Vit, hãy cn thn để phân bit rõ gia "khuôn" (vt cha) và "nm mc" (sinh vt), vì trong tiếng Anh chúng dùng chung mt tnhưng trong tiếng Vit đây là hai khái nim hoàn toàn khác nhau.

Đúng: The bread has mould on it $\rightarrow$ Bánh mì bmc.
Sai: The bread has a mould on it $\rightarrow$ Bánh mì có mt cái khuôn trên đó (sai ngcnh).

Vmt ngpháp, khi dùng vi nghĩa nm mc, mould thường được sdng như mt danh tkhông đếm được. Khi dùng vi nghĩa cái khuôn, nó là mt danh từ đếm được.

Countable when referring to the physical tool used for shaping (a cake mould). Uncountable when referring to the fungal growth on a wall (there is mould in the basement).

Ý nghĩa

Danh từkhuôn

Một vật chứa rỗng được dùng để tạo hình cho vật liệu nóng chảy hoặc lỏng khi chúng đông cứng lại

Pour the chocolate into the silicone mould.

Đổ sô-cô-la vào khuôn silicon.

Danh từnấm mốc

Một loại nấm phát triển dưới dạng các sợi đa bào

The bread was covered in green mould.

Ổ bánh mì bị bao phủ bởi nấm mốc xanh.

Ngoại động từnặn
[~ someone][~ something]

Tạo hình một vật liệu dễ uốn thành một hình dạng cụ thể

He moulded the clay into a small bowl.

Anh ấy nặn đất sét thành một chiếc bát nhỏ.

Ngoại động từuốn nắn
[~ someone][~ something]

Ảnh hưởng đến sự phát triển hoặc tính cách của một người

The teacher helped mould the students' minds.

Giáo viên đã giúp uốn nắn tư duy của học sinh.

Nội động từbị mốc

Phát triển một lớp nấm mốc bao phủ

The old cheese had begun to mould.

Miếng phô mai cũ đã bắt đầu bị mốc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error