D
Dicread
HomeDictionaryMmisalign

misalign

đặt lệch / bị lệch
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: misalignedPhân từ 2: misalignedV-ing: misaligning

misalign mô ttrng thái không thng hàng hoc không khp chính xác vmt vt lý hoc logic. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đặt lch" (khi là hành động chủ động) hoc "blch" (khi mô ttrng thái). Đim mu cht ca misalign là ssai lch so vi mt tiêu chun, mt trc hoc mt vtrí chính xác cn thiết để hthng hot động hiu quả.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit misalign vi mt stgn nghĩa để tránh nhm ln trong ngcnh:

misalign tp trung vào vic mt đi sthng hàng hoc stương xng. Ví dụ, khi các bánh xe ô tô không còn song song, ta dùng misalign (blch).
displace nhn mnh vào vic mt vt bị đẩy ra khi vtrí ban đầu, nhưng không nht thiết là do mt sthng hàng. Mt vt có thbdisplace nhưng vn ginguyên định hướng.
skew thường dùng để chsméo mó, xiên xo hoc sai lch vmt thng kê/dliu, mang sc thái bbóp méo hơn là chỉ đơn thun là không thng hàng.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong kthut và cơ khí, misalign là mt thut ngchuyên môn nghiêm ngt. Vic sdng sai tcó thdn đến hiu lm vbn cht ca li kthut. Ví dụ, nếu bn nói mt linh kin bmisalign, người nghe shiu rng nó cn được căn chnh li cho thng hàng.

Đúng: The gears are misaligned (Các bánh răng blch) - hàm ý chúng không khp nhau trên cùng mt trc.
Sai: Sdng misalign để mô tmt vt bị đặt sai chhoàn toàn (trong trường hp này nên dùng misplace).

Ngoài ra, trong ngcnh tru tượng (như qun trhoc chính trị), misalign mô tsthiếu thng nht gia các mc tiêu hoc giá trị. Ví dụ: misaligned goals (các mc tiêu không đồng nht/blch pha).

Đặc đim ngpháp

misalign là mt động tcó quy tc. Khi chuyn sang dng tính tmisaligned, nó mô ttrng thái ca đối tượng. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào vic đối tượng tblch hay do tác động mà ta chn dùng "blch" hoc "đặt lch" cho phù hp vi logic câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từđặt lệch
[~ something]

Đặt hoặc sắp xếp một thứ gì đó ở vị trí tương đối không chính xác hoặc không thẳng hàng

The technician had to misalign the sensors to test the system's error tolerance.

Kỹ thuật viên đã phải đặt lệch các cảm biến để kiểm tra khả năng chịu lỗi của hệ thống.

Nội động từbị lệch

Trở nên sai vị trí hoặc di chuyển ra khỏi đường thẳng

The wheels of the car began to misalign after hitting a deep pothole.

Các bánh xe của ô tô bắt đầu bị lệch sau khi sập vào một ổ gà sâu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error