D
Dicread
HomeDictionaryCclever

clever

thông minh
Tính từ
So sánh hơn: clevererSo sánh nhất: cleverest

clever thường được dùng để mô tmt người có khnăng tư duy nhanh nhy, nm bt vn đề mau lvà có knăng gii quyết tình hung mt cách sáng to. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "thông minh" hoc "khéo léo". Tuy nhiên, sc thái ca clever không chdng litrí thông minh hc thut mà còn nhn mnh vào slinh hot và khnăng xoay xtrong thc tế.

Sc thái ý nghĩa và sphân bit

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là clever đôi khi mang hàm ý tiêu cc, ám chsự "ranh mãnh" hoc "láu cá". Khi mt người được gi là clever trong mt sngcnh nht định, điu đó có thngụ ý rng họ đang dùng trí thông minh để đánh la người khác hoc đạt được mc đích cá nhân mt cách không hoàn toàn trung thc.

Để phân bit vi các ttương đương, hãy lưu ý:
smart: Thường mang nghĩa tích cc hơn, chsthông minh tng quát, có hc thc hoc đưa ra quyết định sáng sut.
intelligent: Mang tính trang trng hơn, nhn mnh vào khnăng tư duy logic, phân tích và trí tubm sinh.
wise: Chsthông thái, vn sng và kinh nghim, thường dùng cho người ln tui.

Ví dvskhác bit:
Mt đứa trgii toán nhanh được gi là clever hoc smart.
Mt chính trgia tìm cách lách lut mt cách tinh vi có thbcoi là clever (theo nghĩa ranh mãnh).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "thông minh" cho mi trường hp. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Anh, nếu bn mun khen ngi trí tusâu sc, hãy dùng intelligent. Nếu mun khen skhéo léo trong hành động hoc tư duy nhanh, hãy dùng clever.

Mt li phbiến là nhm ln gia clever vi các tchsthành tho knăng. clever tp trung vào khnăng xlý thông tin ca não bhơn là knăng vt lý. Ví dụ, để nói mt người khéo tay làm đồ thcông, người ta thường dùng skillful thay vì clever.

Đúng: He is clever at finding solutions to complex problems. (Anhy thông minh trong vic tìm ra gii pháp cho nhng vn đề phc tp.)
Sai: She is clever at sewing. (Thay vào đó nên dùng: She is skillful at sewing. - Cô ấy khéo tay trong vic may vá.)

Ý nghĩa

Tính từthông minh

Nhanh hiểu, nhanh học và giỏi nghĩ ra các ý tưởng

He is a clever boy who solves puzzles quickly.

Cậu ấy là một cậu bé thông minh, người giải các câu đố một cách nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error