D
Dicread
HomeDictionaryTtranslate

translate

dịch / chuyển hóa / tịnh tiến / chuyển sang / đưa lên
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: translatedPhân từ 2: translatedV-ing: translating

translate thường được biết đến nhiu nht vi nghĩa là chuyn đổi ngôn ngữ, nhưng trong tiếng Anh, tnày còn mang nhng sc thái ý nghĩa rng hơn tùy vào ngcnh sdng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Trong giao tiếp thông thường, translate dùng để chvic chuyn đổi văn bn hoc li nói tngôn ngnày sang ngôn ngkhác. Tuy nhiên, khi dùng vi nghĩa bóng, nó din tvic biến mt ý tưởng, cm xúc hoc kế hoch tru tượng thành mt kết quthc tế hoc hành động cthể. Ví dụ, khi bn nói "translate theory into practice", bn đang nói vvic hin thc hóa lý thuyết thành thc tin. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia translate và interpret. Trong khi translate thường tp trung vào văn bn viết (hoc nghĩa chung ca vic dch), thì interpret li nhn mnh vào vic thông dch trc tiếp li nói trong thi gian thc. Lưu ý trong các lĩnh vc chuyên môn Trong toán hc và vt lý, translate không mang nghĩa là dch thut mà là "tnh tiến" — tc là di chuyn mt đối tượng tvtrí này sang vtrí khác mà không làm thay đổi hình dng, kích thước hay hướng ca nó. Người hc cn cn trng để không nhm ln nghĩa này vi nghĩa phthông khi đọc các tài liu kthut. Dùng translate để chvic gii thích mt khái nim khó (nên dùng explain hoc clarify). Dùng translate khi mun nói vvic chuyn đổi hình thc: translate the research into a product (chuyn hóa nghiên cu thành sn phm). Đặc đim ngpháp Tnày thường đi kèm vi gii tinto để chngôn nghoc trng thái đích (ví dụ: translate from English into Vietnamese).

Ý nghĩa

Ngoại động từdịch
[~ something from something into something][~ something into something]

Diễn đạt ý nghĩa của từ ngữ hoặc văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác

"She had to translate the document from French into English."

Cô ấy phải dịch tài liệu từ tiếng Pháp sang tiếng Anh.

Ngoại động từchuyển hóa
[~ something into something]

Thay đổi một suy nghĩ, cảm xúc hoặc ý tưởng sang một hình thức khác, chẳng hạn như một hành động hoặc một kết quả vật chất

"The company hopes to translate its research into a profitable product."

Công ty hy vọng chuyển hóa nghiên cứu của mình thành một sản phẩm mang lại lợi nhuận.

Nội động từtịnh tiến
[~ from something into something]

Di chuyển một hình hình học từ vị trí này sang vị trí khác trên một mặt phẳng hoặc trong không gian mà không xoay hoặc thay đổi kích thước

"The coordinates translate from a polar system to a Cartesian system."

Phần mềm cho phép bạn tịnh tiến đối tượng dọc theo trục x.

chuyển sang

Di chuyển từ trạng thái hoặc điều kiện này sang trạng thái hoặc điều kiện khác, thường được dùng trong ngữ cảnh tâm linh hoặc sinh học

Linh hồn được tin là sẽ chuyển sang một bình diện tồn tại cao hơn.

đưa lên

Di chuyển một người từ nơi này sang nơi khác, cụ thể trong ngữ cảnh tôn giáo đề cập đến việc được đưa lên thiên đường mà không qua cái chết

Một số văn bản cổ mô tả cách vị tiên tri được đưa lên thiên đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error