D
Dicread
HomeDictionaryTtranslator

translator

biên dịch viên
[C] Đếm được
Số nhiều: translators

Trong tiếng Anh, translator được dùng để chngười hoc công cthc hin vic chuyn đổi văn bn viết tngôn ngnày sang ngôn ngkhác. Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý phân bit gia translator và interpreter vì trong tiếng Vit, chai thường được gi chung là "phiên dch viên", nhưng trong tiếng Anh, chúng có sphân chia rch ròi vhình thc truyn ti.

Phân bit gia dch viết và dch nói

Đim mu cht là translator tp trung vào văn bn viết (written text), trong khi interpreter tp trung vào li nói (spoken word). Mt translator có thi gian để tra cu từ đin, tinh chnh câu chvà đảm bo độ chính xác tuyt đối ca văn bn. Ngược li, mt interpreter phi xlý thông tin ngay lp tc trong thi gian thc.

translator: Dch tài liu, sách, hp đồng, trang web.
interpreter: Dch ti hi nghị, dch cabin, dch cho khách du lch.

Ví dụ: Nếu bn nói I need a translator for this contract, điu đó có nghĩa là bn cn mt biên dch viên để dch bn hp đồng giy. Nếu bn nói I need an interpreter for the meeting, bn đang tìm mt phiên dch viên để thông dch trc tiếp ti cuc hp.

Sdng trong bi cnh công ngh

Ngày nay, translator không chchcon người mà còn được dùng phbiến cho các phn mm hocng dng dch thut (như Google Translate). Khi đề cp đến các công cnày, translator mang nghĩa là mt chương trình máy tính thc hin vic chuyn đổi ngôn ngtự động.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm (a/an) hoc dng snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Refers to individual people or specific software applications that perform the act of translation.

Ý nghĩa

Danh từbiên dịch viên

Một người hoặc một chương trình phần mềm chuyển đổi văn bản hoặc lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác

The company hired a professional translator for the legal documents.

Công ty đã thuê một biên dịch viên chuyên nghiệp cho các tài liệu pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error