D
Dicread
HomeDictionaryRrendition

rendition

bản trình diễn / bản dịch / việc dẫn độ
Danh từ
Số nhiều: renditions

rendition mang sc thái nhn mnh vào cách mt cá nhân hoc mt nhóm cthdin gii và thhin li mt tác phm gc. Thay vì chlà mt bn sao, nó gi lên ssáng to, phong cách riêng và góc nhìn cá nhân ca người thc hin. Khi nói về âm nhc hay kch nghệ, rendition không chlà vic trình din mà là cách nghsĩ "thi hn" vào tác phm đó.

Ý nghĩa

Danh từbản trình diễn

Một buổi biểu diễn hoặc cách thể hiện một vai diễn kịch hoặc một tác phẩm âm nhạc

The pianist gave a breathtaking rendition of Chopin's Nocturne.

Nghệ sĩ piano đã mang đến một bản trình diễn đầy mê hoặc về bản Nocturne của Chopin.

Danh từbản dịch

Một phiên bản hoặc bản dịch cụ thể của một văn bản hoặc một tác phẩm nghệ thuật

The new English rendition of the ancient epic captures the original's poetic rhythm.

Bản dịch tiếng Anh mới của bản sử thi cổ đại đã nắm bắt được nhịp điệu thơ ca của nguyên tác.

Danh từviệc dẫn độ

Hành động bàn giao một người từ quyền hạn pháp lý này sang quyền hạn pháp lý khác, thường trong bối cảnh pháp lý hoặc chính trị

The government faced criticism over the secret rendition of suspects to foreign prisons.

Chính phủ đã đối mặt với những lời chỉ trích về việc bí mật dẫn độ các nghi phạm đến các nhà tù nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error