D
Dicread
HomeDictionaryRrelent

relent

giảm bớt / mủi lòng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: relentedPhân từ 2: relentedV-ing: relenting

relent mang sc thái ca mt sthay đổi vthái độ hoc cường độ, thường là ttrng thái cng rn, nghiêm khc hoc ddi sang trng thái mm mng và dchu hơn. Đim mu cht ca tnày là sự "nhượng bộ" sau mt thi gian kiên định hoc chng cự.

Ý nghĩa

Nội động từgiảm bớt

Trở nên ít nghiêm trọng, gay gắt hoặc quyết liệt hơn

The storm finally relented after three days of rain.

Cơn bão cuối cùng cũng giảm bớt sau ba ngày mưa liên tục.

Ngoại động từmủi lòng
[~ someone]

Chấp nhận một yêu cầu hoặc đòi hỏi sau khi ban đầu đã từ chối

The parents finally relented and let their daughter go to the concert.

Cha mẹ cuối cùng cũng mủi lòng và cho phép con gái đi xem buổi hòa nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error