D
Dicread
HomeDictionaryGgrasshopper

grasshopper

châu chấu / kẻ tập sự
Danh từ
Số nhiều: grasshoppers

grasshopper mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Nghĩa phbiến nht là chmt loài côn trùng, nhưng trong văn hóa giao tiếp, nó còn được dùng như mtn dụ để chnhng người mi bt đầu hoc thiếu kinh nghim.

Ý nghĩa

Danh từchâu chấu

Một loại côn trùng ăn thực vật có đôi chân sau dài để nhảy và có râu trên đầu

The grasshopper leaped from one blade of grass to another.

Con châu chấu nhảy từ ngọn cỏ này sang ngọn cỏ khác.

Danh từkẻ tập sự

Một người được coi là ngây thơ, thiếu kinh nghiệm hoặc là học trò trong một mối quan hệ học tập, thường được dùng một cách mỉa mai hoặc để ám chỉ văn hóa đại chúng

Listen closely, young grasshopper, and I will teach you the secrets of the trade.

Hãy lắng nghe cho kỹ, hỡi cậu học trò trẻ, và ta sẽ dạy cho con những bí mật của nghề này.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error