D
Dicread
HomeDictionaryPpounce

pounce

vồ / chớp lấy / cú vồ
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: pouncesQuá khứ: pouncedPhân từ 2: pouncedV-ing: pouncing

pounce mang sc thái ca mt hành động bt ngờ, nhanh chóng và quyết lit. Khi dùng cho động vt, nó mô thành vi rình rp ri bt ngnhy chm ti để bt mi. Khi dùng cho con người, tnày thường mang nghĩa bóng, thhin vic tn dng mt cơ hi hoc mt sai lm ca đối phương mt cách tc thì và hăng hái. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, pounce có thể được dch là "vồ" hoc "chp ly" tùy vào ngcnh. Cn phân bit pounce vi jump hay leap. Trong khi jump chỉ đơn thun là hành động nhy, pounce luôn đi kèm vi mc đích tn công hoc chiếm ly mt thgì đó. jump: nhy (chung chung) pounce: vly/chp ly (có mc tiêu cthvà tính bt ngờ) Lưu ý khi sdng Khi sdng pounce trong ngcnh tru tượng như "chp ly cơ hi", người hc cn lưu ý rng tnày gi lên hìnhnh mt schủ động mnh mẽ, đôi khi là svi vã để không blthi cơ. Ví dụ đúng: pounce on an opportunity (chp ly mt cơ hi) Ví dụ đúng: pounce on a mistake (chp thi cơ khi đối phương mc li để tn công/chtrích) Vmt ngpháp, pounce thường đi kèm vi gii ton hoc upon để chỉ đối tượng bvhoc cơ hi được nm bt.

Ý nghĩa

Nội động từvồ
[~ on someone][~ on something]

Nhảy hoặc chồm tới một người hoặc động vật một cách bất ngờ để bắt hoặc tấn công họ

"The cat waited patiently before pouncing on the mouse."

Con mèo kiên nhẫn chờ đợi trước khi vồ lấy con chuột.

Ngoại động từchớp lấy
[~ on something]

Nắm bắt một cơ hội hoặc một lợi thế một cách hăng hái và nhanh chóng

"Investors were quick to pounce on the falling stock prices."

Ngay khi giá giảm, các nhà đầu tư đã chớp lấy cổ phiếu này.

Danh từcú vồ

Một cú nhảy hoặc chồm tới phía trước một cách bất ngờ để bắt lấy thứ gì đó

"With one quick pounce, the leopard caught its prey."

Con báo đã bắt được con mồi chỉ trong một cú vồ nhanh nhẹn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error