D
Dicread
HomeDictionaryTtow

tow

kéo / được kéo / dây kéo / việc kéo xe / sợi gai thô
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: towedPhân từ 2: towedV-ing: towing

tow chyếu được dùng để mô thành động kéo mt vt nng, đặc bit là phương tin giao thông, bng cách sdng mt si dây, xích hoc thanh ni. Đim khác bit quan trng gia tow và pull là trong khi pull là mt hành động kéo chung chung (như kéo mt cánh ca), thì tow luôn hàm ý vic di chuyn mt vt thln từ đim này sang đim khác, thường là khi vt đó không thtdi chuyn được. Skhác bit vngcnh Trong môi trường hàng hi, tow được dùng khi mt con tàu ln kéo mt con tàu nhhơn hoc mt sà lan. Trong môi trường đường bộ, nó thường gn lin vi dch vcu hxe hng. Người hc cn lưu ý rng tow không chlà động tmà còn là danh tchsi dây kéo hoc dch vkéo xe. Đúng: The truck towed the broken car to the garage. (Chiếc xe ti đã kéo chiếc xe hng vgara.) Sai: I towed the door open. (Tôi kéo cánh ca mra) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng pulled vì đây không phi là vic di chuyn mt phương tin. Lưu ý vtvng liên quan Cn phân bit tow vi drag. Trong khi tow thường din ra mt cách có kim soát và có shtrca thiết bni, thì drag (kéo lê) gi lên hìnhnh vt thbma sát mnh vi mt đất và thường mang sc thái nng nhoc min cưỡng hơn. Vmt ngpháp, tow là mt động tthường và có thdùngdng bị động để chtrng thái ca vt được kéo.

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo
[~ something][~ something behind something]

Kéo một phương tiện, thuyền hoặc vật nặng khác trên mặt đất hoặc mặt nước bằng dây thừng, xích hoặc thanh kéo

"The truck had to tow the broken-down car to the garage."

Chiếc xe tải đã phải kéo chiếc xe bị hỏng về gara.

Nội động từđược kéo
[~ something]

Được kéo đi bởi một phương tiện hoặc tàu thuyền khác

"The larger ship began to tow the smaller vessel into the harbor."

Chiếc thuyền buồm nhỏ đang được kéo theo sau chiếc thuyền máy.

Danh từdây kéo

Một sợi dây thừng, xích hoặc cáp được dùng để kéo một phương tiện hoặc thuyền

"The fisherman cast out a long tow to pull the net toward the boat."

Anh ấy đã gắn một sợi dây kéo vào cản xe ô tô.

Danh từviệc kéo xe

Hành động kéo một phương tiện hoặc thuyền, hoặc dịch vụ thực hiện việc đó

"The car was in tow behind the recovery truck."

Người lái xe bị mắc kẹt đã trả năm mươi đô la cho phí kéo xe.

Danh từsợi gai thô

Các sợi thô thu được từ cây lanh hoặc cây gai dầu, thường được dùng để làm dây thừng hoặc vật nhồi

"The old sacks were made from a rough, grey tow."

Chiếc nệm cũ được nhồi bằng sợi gai thô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error