D
Dicread
HomeDictionaryLlug

lug

kéo lê / lôi đi / đi nặng nề / tai nâng / người vụng về
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: lugsQuá khứ: luggedPhân từ 2: luggedV-ing: logging

lug mang sc thái nhn mnh vào snng nề, khó khăn và nlc thcht ln khi di chuyn mt vt gì đó. Khác vi pull (kéo) hay carry (mang/vác) vn là nhng ttrung tính, lug gi lên hìnhnh mt người đang phi gng mình, vt ln vi mt vt quá nng hoc cng knh, khiến vic di chuyn trnên chm chp và mt mi. Sc thái sdng Khi dùng làm động từ, lug thường được dùng trong các tình hung đời thường để phàn nàn vsbt tin. Ví dụ, thay vì nói carry the suitcase, vic dùng lug the suitcase slàm ni bt vic chiếc vali đó nng đến mc gây khó khăn cho người mang. I lugged the letter to the post office. (Sai vì bc thư quá nhẹ, không to ra snlc ln). I had to lug my heavy equipment up three flights of stairs. (Đúng vì thiết bnng gây ra svt vả). Các nghĩa mrng và lưu ý Trong ngcnh kthut, lug không còn mang nghĩa "kéo lê" mà chmt bphn vt lý (tai nâng, mu ni) dùng để cố định hoc nâng vt thể. Đây là mt schuyn đổi nghĩa hoàn toàn thành động sang vt thể, người hc cn lưu ý để tránh nhm ln khi đọc tài liu kthut. Ngoài ra, khi dùng để chngười, lug (thường là lummox hoc mt biến thtương ttrong văn phong thân mt) ám chmt người to xác nhưng vng về. Tuy nhiên, nghĩa này ít phbiến hơn so vi nghĩa động từ. Vmt ngpháp, lug là mt động tquy tc, thêm đuôi -ed cho quá khvà quá khphân từ.

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo lê
[~ something]

Kéo hoặc mang một vật nặng với nỗ lực lớn và đầy khó khăn

"He had to lug his heavy suitcase up three flights of stairs."

Anh ấy đã phải kéo lê chiếc vali nặng nề lên ba tầng cầu thang.

Ngoại động từlôi đi
[~ someone]

Kéo ai đó đi một cách mạnh bạo hoặc khó khăn

"The guards lugged the prisoner out of the courtroom."

Các nhân viên bảo vệ đã lôi tù nhân ra khỏi phòng xử án.

Danh từđi nặng nề

Di chuyển chậm chạp và nặng nề, thường là khi đang mang theo một vật nặng

"The metal bracket has a small lug for the screw to pass through."

Những người leo núi đi nặng nề dọc theo con đường mòn dưới cái nắng giữa trưa.

Danh từtai nâng

Một cái tay cầm hoặc một phần nhô ra trên một vật thể được dùng để nâng, nắm hoặc cố định

"He is a bit of a lug, but he has a heart of gold."

Giá đỡ kim loại được cố định bằng một tai nâng nhỏ ở bên cạnh khung.

người vụng về

Một người to xác và vụng về, thường được dùng với nghĩa thân mật hoặc trìu mến

Anh ấy là một gã to xác vụng về đáng yêu, người không hề biết sức mạnh của chính mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error