D
Dicread
HomeDictionaryGglum

glum

ủ rũ

/ɡlʌm/

Tính từ
So sánh hơn: glummerSo sánh nhất: glummest

glum mô tmt trng thái bun bã, chán nn nhưng mang sc thái im lng và u su, thường biu hin rõ qua vmt cau có hoc sim lng kéo dài. Khác vi sad (bun) là mt tmang nghĩa rng, glum nhn mnh vào stht vng hoc không hài lòng khiến mt người trnênrũ và không mun giao tiếp vi xung quanh.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit glum vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

miserable: Mang mc độ nng nhơn, din tskhsở, đau đớn tt cùng vcthcht ln tinh thn, trong khi glum chlà sự ủ rũ, chán nn tm thi.
depressed: Thường dùng trong ngcnh y khoa hoc tâm lý hc để chtrng thái trm cm kéo dài, còn glum thường dùng cho nhng cm xúc ngn hn do mt svic cthgây ra.
sullen: Có stương đồng ln vi glum, nhưng sullen mang thiên hướng gin di, hn di và có phn thù địch hơn, trong khi glum thiên vstht vng và bun ru.

Ngcnh sdng và ví d

Tnày thường được dùng để mô tdin mo hoc thái độ ca mt người sau khi gp tht bi hoc nhn tin không vui. Ví dụ, thay vì nói "He looked sad" (Anhy trông bun), vic dùng "He looked glum" sgi lên hìnhnh mt người đang ngi im lng vi khuôn mt xra vì tht vng.

Đúng: a glum expression (mt vmtrũ)
Đúng: feel glum about the results (cm thyrũ vkết quả)

Vmt ngpháp, glum là mt tính tvà thường đi kèm vi các động tni như look, feel, hoc be.

Ý nghĩa

Tính từủ rũ

Vẻ mặt hoặc cảm giác chán nản, buồn rầu, u sầu hoặc cau có

He looked glum after hearing that his favorite team had lost the championship.

Anh ấy trông ủ rũ sau khi nghe tin đội bóng yêu thích của mình đã thua trong trận chung kết.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error