D
Dicread
HomeDictionarySsad

sad

buồn / đáng tiếc

/sæd/

Tính từ
So sánh hơn: sadderSo sánh nhất: saddest

sad là mt tính tphbiến dùng để mô ttrng thái cm xúc tiêu cc, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh sdng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bun", nhưng người hc cn phân bit rõ gia ni bun cá nhân và sự đáng tiếc vmt tình hung khách quan. Sc thái cm xúc và tình hung Khi mô tcm xúc ca mt người, sad din tsự đau bun, tht vng hoc không hnh phúc. Tuy nhiên, khi dùng để mô tmt svic hoc tình trng, sad không còn mang nghĩa là "cm thy bun" mà chuyn sang nghĩa "đáng tiếc" hoc "bi thm". Ví dvcm xúc: I feel sad (Tôi cm thy bun). Ví dvtình hung: It is a sad state of affairs (Đó là mt tình trng đáng tiếc/bi thm). Phân bit vi các ttương đồng Người hc dnhm ln sad vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Anh: sad so vi miserable: Trong khi sad là mt cm giác bun nói chung, miserable mang mc độ nng nhơn, din tskhsở, khn khhoc cc kkhông hnh phúc. sad so vi depressed: sad thường là phnng nht thi trước mt skin, còn depressed thường ám chtrng thái trm cm, mt tình trng tâm lý kéo dài và nghiêm trng hơn. Lưu ý vngpháp sad là mt tính tmô tả đặc đim hoc trng thái. Khi mun din đạt "làm cho ai đó bun", bn không thdùng sad như mt động tmà phi sdng cu trúc make someone sad. This movie sads me (Sai) This movie makes me sad (Bphim này làm tôi bun)

Ý nghĩa

Tính từbuồn

Cảm thấy hoặc biểu hiện sự đau buồn; không hạnh phúc

"He felt deeply sad after the loss of his dog."

Anh ấy cảm thấy vô cùng buồn sau khi mất đi chú chó của mình.

Tính từđáng tiếc

Không thể cứu vãn hoặc làm giảm bớt; gây nuối tiếc

"It is a sad state of affairs when neighbors do not speak."

Thật là một tình trạng đáng tiếc khi hàng xóm không nói chuyện với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error