D
Dicread
HomeDictionaryFflicker

flicker

lập lòe / vỗ nhanh / ánh sáng chập chờn / thoáng qua
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: flickersQuá khứ: flickeredPhân từ 2: flickeredV-ing: flickering

flicker mô tmt trng thái khôngn định, đặc trưng bi sthay đổi nhanh chóng vcường độ hoc sxut hin ngn ngi. Khi nói về ánh sáng, nó gi lên hìnhnh mt ngn nến trong gió hoc bóng đèn bhng, nơi ánh sáng lúc sáng lúc ti hoc bt tt liên tc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "lp lòe", "chp chn" hoc "nhp nháy".

Skhác bit vsc thái

Khi dùng để mô tcm xúc hoc biu cm khuôn mt, flicker không còn chỉ ánh sáng vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng, ám chmt điu gì đó xut hin rt nhanh ri biến mt, khiến người đối din khó lòng nm bt kp. Lúc này, nó tương đương vi từ "thoáng qua" trong tiếng Vit.

a flicker of a smile: mt ncười thoáng qua
a flicker of hope: mt tia hy vng nhnhoi

Cn phân bit flicker vi blink hoc flash. Trong khi blink thường là hành động nhm mmt hoc đèn tín hiu tt mcó nhp điu, và flash là mt lung sáng mnh, đột ngt (như đèn flash máynh), thì flicker nhn mnh vào skhôngn định, run ry và thiếu bn vng ca ngun sáng.

Lưu ý vcách dùng

Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó mô thành động phát sáng khôngn định. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tchcm xúc để nhn mnh smong manh, íti ca cm xúc đó.

Ý nghĩa

Nội động từlập lòe

Chiếu sáng không ổn định hoặc cháy chập chờn với cường độ ánh sáng thay đổi liên tục

The candle began to flicker in the drafty hallway.

Ngọn nến bắt đầu lập lòe trong hành lang lộng gió.

Ngoại động từvỗ nhanh
[~ something]

Di chuyển một thứ gì đó nhanh và nhẹ, thường là chuyển động đột ngột của mắt hoặc cánh

The bird flickered its wings before taking flight.

Con chim vỗ nhanh cánh trước khi bay lên.

Danh từánh sáng chập chờn

Một luồng sáng nhanh, không ổn định hoặc một chuyển động ngắn, đột ngột

A flicker of light appeared in the distance through the fog.

Một ánh sáng chập chờn xuất hiện từ xa trong màn sương mù.

Danh từthoáng qua

Một cảm xúc chợt lóe lên hoặc một suy nghĩ thoáng qua trong chốc lát

She felt a flicker of hope when she saw the rescue team.

Cô ấy cảm thấy một tia hy vọng thoáng qua khi nhìn thấy đội cứu hộ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error