D
Dicread
HomeDictionaryEexcessively

excessively

quá mức
Trạng từ

excessively được sdng để mô tmt hành động hoc trng thái vượt quá gii hn hp lý, bình thường hoc cn thiết. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu kim soát hoc mt điu gì đó gây khó chu, không thoi mái. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdch là "quá mc", "quá đáng" hoc "quá nhiu".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit excessively vi extremely và very. Trong khi very và extremely đơn thun là nhn mnh mc độ cao (có thtích cc hoc tiêu cc), thì excessively luôn hàm ý rng mc độ đó là "quá nhiu đến mc gây hi hoc không phù hp".

extremely: Nhn mnh cường độ mnh. Ví dụ: extremely happy (cc khnh phúc) là mt điu tt.
excessively: Nhn mnh sdư tha gây bt li. Ví dụ: excessively happy có thgi cm giác mt người đang vui mng mt cách thái quá, thiếu tnhiên hoc không phù hp vi hoàn cnh.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng excessively cho mi trường hp mun nói "rt" hoc "quá". Hãy nhrng excessively chnên dùng khi bn mun phê phán hoc chra sbt hp lý ca mc độ đó.

Sai: The weather is excessively beautiful. (Thi tiết đẹp quá mc - câu này nghe rt klvì vẻ đẹp không thbcoi là "quá mc" theo nghĩa tiêu cc).
✅ Đúng: The room was excessively hot during the summer. (Căn phòng nóng quá mc trong sut mùa hè - nhn mnh snóng gây khó chu).

Vmt ngpháp, excessively là mt trng từ, thường đứng trước tính thoc động từ để bnghĩa cho mc độ ca tính cht hoc hành động đó.

Ý nghĩa

Trạng từquá mức
[~ something]

Ở một mức độ nhiều hơn mức cần thiết, bình thường hoặc mong muốn

The room was excessively hot during the summer.

Căn phòng nóng quá mức trong suốt mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error