D
Dicread
HomeDictionaryFforesee

foresee

dự đoán
Ngoại động từ
Quá khứ: foresawPhân từ 2: foreseenV-ing: foreseeing

foresee mang sc thái dự đoán mt svic sxy ra trong tương lai da trên nhng du hiu, bng chng hoc logic hin ti. Nó không đơn thun là mt li đoán mò mà thường hàm ý mt snhn thc có cơ sở, giúp người nói chun btâm lý hoc kế hoch đối phó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dự đoán" hoc "tiên liu".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit foresee vi mt stdgây nhm ln như predict hoc forecast:

foresee: Nhn mnh vào khnăng nhn biết hoc hình dung ra kết qutrong tương lai. Nó thường được dùng trong các ngcnh tiêu cc hoc cnh báo (ví dụ: dự đoán mt ri ro). Ví dụ: I didn't foresee any problems (Tôi không dự đoán được có bt kvn đề nào).
predict: Mang tính cht đưa ra mt li tuyên bcthvề điu sxy ra, thường da trên dliu hoc trc giác. Ví dụ: predict the winner of the match (dự đoán người chiến thng trn đấu).
forecast: Thường dùng trong bi cnh chuyên môn, kthut, đặc bit là dbáo thi tiết hoc kinh tế. Ví dụ: weather forecast (dbáo thi tiết).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng foresee như mt động tchsmong đợi. Cn lưu ý rng foresee không đồng nghĩa vi expect. Trong khi expect là mong đợi điu gì đó sxy ra, thì foresee là nhìn thy trước khnăng xy ra ca svic.

Sai: I foresee you to come (Tôi mong đợi bn đến).
✅ Đúng: I foresee a difficult period ahead (Tôi dự đoán mt giai đon khó khăn phía trước).

Vmt ngpháp, foresee là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt danh thoc mt mnh đề bt đầu bng that. Khi dùngdng phủ định, nó thường xut hin trong cu trúc fail to foresee để chvic không nhn ra mt nguy cơ timn.

Ý nghĩa

Ngoại động từdự đoán
[~ something]

Nhận biết điều gì đó trước khi nó xảy ra hoặc dự báo một sự kiện trong tương lai dựa trên những bằng chứng hiện tại

The company failed to foresee the sudden collapse of the housing market.

Công ty đã không dự đoán được sự sụp đổ đột ngột của thị trường nhà đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error