D
Dicread
HomeDictionaryDdistinguishable

distinguishable

có thể phân biệt / có thể nhận ra
Tính từ
So sánh hơn: more distinguishableSo sánh nhất: most distinguishable

distinguishable được sdng để mô tkhnăng nhn din mt đối tượng hoc đặc đim nào đó mt cách rõ ràng, tách bit khi nhng thxung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có thphân bit" hoc "có thnhn ra", tùy thuc vào vic bn đang so sánh hai vt vi nhau hay đơn gin là cgng nhìn thy mt vt trong mt môi trường khó khăn.

Skhác bit vsc thái

Khi dùng vi nghĩa "có thphân bit", distinguishable nhn mnh vào skhác bit về đặc đim để không bnhm ln gia hai hay nhiu đối tượng. Điu này khác vi different (khác bit) — vn chỉ đơn thun mô ttrng thái không ging nhau. distinguishable tp trung vào khnăng ca người quan sát trong vic nhn ra skhác bit đó.

Ví dụ: Hai mu thiết kế này rt ging nhau, nhưng vn có nhng chi tiết nhkhiến chúng distinguishable (có thphân bit được).

Khi dùng vi nghĩa "có thnhn ra", tnày mô tvic mt vt có đủ độ rõ nét để được nhìn thy hoc nghe thy, thường là trong điu kin bche khut hoc mnht. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi perceptible hoc discernible.

Ví dụ: Hình dáng ca con tàu chva đủ distinguishable (có thnhn ra) qua màn sương dày.

Lưu ý vtloi và cách dùng

Người hc cn lưu ý rng distinguishable là mt tính từ. Khi mun din đạt ý phủ định "không thphân bit được", bn có thdùng indistinguishable. Đây là mt trt phbiến trong tiếng Anh để mô thai thging ht nhau đến mc không thtìm ra đim khác bit.

Sai: not distinguishable (không sai nhưng không tnhiên bng)
✅ Đúng: indistinguishable (hoàn toàn không thphân bit được)

Mt đim quan trng là không nên nhm ln distinguishable vi distinct. Mc dù chai đều liên quan đến skhác bit, nhưng distinct mô tbn cht ca svt là "riêng bit/rõ rt", còn distinguishable mô tả "khnăng" có thnhn ra sriêng bit đó ca con người.

Ý nghĩa

Tính từcó thể phân biệt

Có khả năng được nhận biết là khác biệt hoặc riêng biệt với một người hoặc vật khác

The two species of birds are barely distinguishable by their plumage.

Hai loài chim này hầu như không thể phân biệt được qua bộ lông của chúng.

Tính từcó thể nhận ra

Có thể được nhìn thấy, nghe thấy hoặc nhận diện một cách rõ ràng

The outline of the mountains was just distinguishable through the thick fog.

Đường nét của những ngọn núi vừa đủ để có thể nhận ra xuyên qua lớp sương mù dày đặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error