D
Dicread
HomeDictionaryCclammy

clammy

ẩm dính
Tính từ
So sánh hơn: clammierSo sánh nhất: clammiest

clammy mô tmt trng tháim ướt, bết dính mt cách khó chu, thường đi kèm vi cm giác lnh lo khi chm vào. Tnày không đơn thun là "ướt" (như wet) hay "ẩm" (như humid), mà nó mang sc thái tiêu cc, gi lên sthiếu sc sng hoc trng thái btn vsc khe. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ẩm dính" hoc "nhn rít" tùy vào ngcnh.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Đim đặc trưng nht ca clammy là skết hp gia độ ẩm và nhit độ thp. Nó thường được dùng để mô tlàn da ca mt người đang trong trng thái hong sợ, lo lng hoc đang bbnh (ví dnhư st hoc sc). Khi mt người có "clammy hands", điu đó không chcó nghĩa là tay hra mhôi, mà là mhôi đó lnh và gây cm giác khó chu cho người chm vào.

Ví dụ: His palms were clammy with nervousness (Lòng bàn tay anhym dính vì lo lng).

Ngoài ra, clammy cũng có thdùng để mô tmôi trường hoc vt cht có độ ẩm cao nhưng lnh lo, to cm giác nhp nháp, không thoáng khí.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ clammy vi mt stdgây nhm ln:

sticky: Cũng có nghĩa là "dính", nhưng sticky thường liên quan đến cht ngt (như mt ong, ko) hoc độ ẩm cao ca thi tiết mùa hè (nóng và dính), trong khi clammy nhn mnh vào slnh lo và cm giác bnh lý.
damp: Có nghĩa là "ẩm", nhưng damp mang tính trung lp hơn, thường dùng cho qun áo chưa khô hoc tường nhà bthm nước, không mang li cm giác "nhn rít" như clammy.
moist: Đây là mt tmang nghĩa tích cc. Ví dụ, mt chiếc bánh "moist" là chiếc bánh mm, mướt và ngon; trong khi mt làn da "clammy" li gi lên sự ốm yếu hoc shãi.

Lưu ý vngpháp

clammy đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các danh tchbphn cơ thnhư hands, palms, skin hoc forehead. Cu trúc phbiến là be clammy with [emotion/condition] để chnguyên nhân dn đến trng tháim dính đó.

Ý nghĩa

Tính từẩm dính

Ẩm ướt, bết dính một cách khó chịu và thường lạnh khi chạm vào

His palms were clammy with nervousness.

Lòng bàn tay anh ấy ẩm dính vì lo lắng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error