D
Dicread
HomeDictionarySsteward

steward

quản gia / tiếp viên / đại diện công đoàn / trọng tài điều phối / quản lý
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: stewardsQuá khứ: stewardedPhân từ 2: stewardedV-ing: stewarding

steward là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà mang sc thái tphc vụ, qun lý cho đến đại din quyn li. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln là vic dch tnày sang tiếng Vit mt cách cng nhc, vì mi môi trường sdng syêu cu mt thut ngchuyên bit khác nhau. Sc thái theo ngcnh Trong lĩnh vc vn ti (hàng không, hàng hi), steward chnhng người phc vhành khách. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, đối vi máy bay, tflight attendant phbiến hơn, trong khi steward thường gi cm giác truyn thng hoc dùng trong tàu thy. Trong bi cnh qun trtài sn hoc tôn giáo, steward không đơn thun là người làm thuê mà là người được tin tưởng giao phó để qun lý tài sn ca người khác. Điu này mang hàm ý vtrách nhim, stn ty và tính chính trc. Trong môi trường lao động, shop steward là mt thut ngchuyên môn chngười đại din công đoàn, đóng vai trò cu ni gia công nhân và ban qun lý để thương lượng quyn li. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit steward vi manager. Trong khi manager tp trung vào vic điu hành và ra quyết định, steward nhn mnh vào vic chăm sóc, bo tn và qun lý nhng gì đã được giao phó. Ví dụ, khi nói vmôi trường (environmental stewardship), người ta không dùng management để chsbo tn bn vng mà dùng stewardship để nhn mnh trách nhim đạo đức đối vi thiên nhiên. The manager of the earth (Nghe ging như Trái Đất là mt doanh nghip) The stewardship of the earth (Nhn mnh trách nhim bo vvà gìn giTrái Đất)

Ý nghĩa

Danh từquản gia

Người được thuê để quản lý công việc hoặc tài sản của người khác, chẳng hạn như chủ đất hoặc một điền trang lớn

"The steward managed the estate's finances and agricultural production."

Người quản gia đã quản lý tài chính và sản xuất nông nghiệp của điền trang.

Danh từtiếp viên

Người có công việc chăm sóc hành khách trên tàu thủy, máy bay hoặc tàu hỏa, cung cấp đồ ăn và thức uống

"The flight steward ensured all passengers had their seatbelts fastened."

Tiếp viên chuyến bay đảm bảo tất cả hành khách đã thắt dây an toàn.

Danh từđại diện công đoàn

Người được công đoàn bầu ra để đại diện cho quyền lợi của công nhân trong các tranh chấp với ban quản lý

"The shop steward negotiated the new overtime agreement with the company."

Đại diện công đoàn của cửa hàng đã thương lượng thỏa thuận làm thêm giờ mới với công ty.

Danh từtrọng tài điều phối

Người quản lý việc tổ chức một sự kiện thể thao hoặc một cuộc đua

"The stewards disqualified the driver for an illegal maneuver during the race."

Các trọng tài điều phối tại đường đua đã phạt tay đua vì một pha xử lý phạm quy.

Ngoại động từquản lý
[~ something]

Quản lý hoặc chăm sóc một thứ gì đó, đặc biệt là tài nguyên hoặc môi trường, một cách cẩn thận và có trách nhiệm

"We must learn how to steward our natural resources for future generations."

Chúng ta phải học cách quản lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error