D
Dicread
HomeDictionaryCcot

cot

giường xếp / cũi
Danh từ
Số nhiều: cots

cot là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào vùng min và ngcnh sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Trong tiếng Anh-Anh, cot thường dùng để chchiếc giường nhcó thành chn dành cho trem, trong khi trong tiếng Anh-Mỹ, tcrib phbiến hơn cho nghĩa này. Phân bit theo ngcnh sdng Giường cho trem: Khi nói vmt chiếc giường an toàn cho trsơ sinh vi các thanh chn xung quanh để trkhông bngã, cot (Anh-Anh) hoc crib (Anh-Mỹ) là nhng tchính xác. Ví dụ: put the baby in the cot (đặt em bé vào cũi). Giường dã chiến: Khi nói vloi giường nhẹ, có thgp gn, khung kim loi và mt bng vi bt dùng khi đi cm tri hoc trong quân đội, cot được hiu là giường xếp. Trong trường hp này, nó khác hoàn toàn vi khái nim cũi trem. Ví dụ: sleeping on a camping cot (ngtrên mt chiếc giường xếp cm tri). Lưu ý vdch thut Người Vit cn cn trng khi dch tnày vì mt tcot trong tiếng Anh có thtươngng vi hai thoàn toàn khác nhau trong tiếng Vit là "cũi" và "giường xếp". Vic la chn tnào phthuc hoàn toàn vào đối tượng sdng (trem hay người ln/binh lính) và môi trường (phòng nghay ngoài tri).

Ý nghĩa

Danh từgiường xếp

Một chiếc giường nhỏ, nhẹ với khung có thể di chuyển và thành bằng vải bạt, thường được dùng khi cắm trại hoặc trong doanh trại quân đội

"He slept on a folding cot during the hiking trip."

Anh ấy đã ngủ trên một chiếc giường xếp trong chuyến đi bộ đường dài.

Danh từcũi

Một chiếc giường nhỏ có các thanh chắn cao ở hai bên, được thiết kế cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

"The baby is sleeping peacefully in her cot."

Em bé đang ngủ yên bình trong cũi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error