D
Dicread
HomeDictionaryBbassinet

bassinet

nôi
Danh từ
Số nhiều: bassinets

bassinet dùng để chmt loi nôi nhỏ, thường có thành thp và có tay cm hoc bánh xe để ddàng di chuyn xung quanh nhà. Đim đặc trưng ca bassinet là nó được thiết kế dành riêng cho trsơ sinh trong nhng tháng đầu đời, khi trchưa biết lt hay ngi, to ra mt không gian ngan toàn và ấm cúng.

Phân bit vi các loi giường cho trem

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln bassinet vi crib hoc cot. Mc dù cba đều có thdch sang tiếng Vit là "nôi" hoc "cũi", nhưng chúng có skhác bit rõ rt vquy mô và công năng:

bassinet: Là loi nôi nhnht, thường là nôi xách tay hoc nôi di động, chdùng cho trsơ sinh. Ví dụ: a wicker bassinet (mt chiếc nôi mây).

crib hoc cot: Là loi cũi ln hơn, có thành cao và cố định, dùng cho trtkhi mi sinh cho đến khi trcó thtleo ra ngoài. Cũi này cung cp san toàn lâu dài hơn so vi bassinet.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, bassinet mang sc thái gi lên snhnhàng, chăm sóc tmvà giai đon đầu đời ca đứa trẻ. Khi mô tmt căn phòng ngca trsơ sinh, vic sdng bassinet thay vì crib snhn mnh rng đứa trcòn rt nhỏ.

Đúng: The newborn is sleeping peacefully in a bassinet. (Đứa trsơ sinh ngyên bình trong mt chiếc nôi mây.)

Sai: Sdng bassinet để chmt chiếc giường ln cho trẻ 2-3 tui là không chính xác, vì lúc này trcn mt chiếc crib hoc toddler bed.

Vmt ngpháp, bassinet là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từnôi

Một chiếc giường nhỏ, có thể di chuyển được với thành thấp, thường dùng cho trẻ sơ sinh

The newborn slept peacefully in a wicker bassinet.

Đứa trẻ sơ sinh ngủ yên bình trong một chiếc nôi mây.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error