D
Dicread
HomeDictionaryFfather

father

cha / có con / sáng lập
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: fathersQuá khứ: fatheredPhân từ 2: fatheredV-ing: fathering

Tnày mang sc nng ln vquyn uy, sbo vvà huyết thng. Nó gi lên vai trò dn dt và chu cp, thường to cm giác vsự ổn định hoc là đim ta nn tng trong cuc đời mt con người. Mc dù mi liên kết sinh hc là nghĩa chính, thut ngnày thường được dùng để mô tmt nhà lãnh đạo tinh thn hoc trí tuệ, người đặt ra khuôn mu cho nhng người khác noi theo.

Trong các bi cnh xã hi, tnày có thchuyn tmt cách gi thân thương sang mt danh xưng tôn kính trang trng, chng hn như khi xưng hô vi mt linh mc. Thường có mt sgiao thoa gia sc mnh được nhìn nhnvai trò này và snhy cm vmt cm xúc gn lin vi tình phtử, khiến nó trthành trct trung tâm trong nhng câu chuyn vdi sn gia đình và bn phn.

Countable when referring to the individual man who is a parent.

Ý nghĩa

Danh từcha

Phụ huynh là nam

He is a devoted father to three children.

Ông ấy là một người cha tận tụy với ba đứa con.

Ngoại động từcó con
[~ someone][~ something]

Là cha về mặt sinh học của một đứa trẻ

He fathered four children in his twenties.

Ông ấy đã có bốn đứa con trong những năm hai mươi tuổi.

Ngoại động từsáng lập
[~ something]

Khởi xướng hoặc tạo ra một điều gì đó

She fathered the new movement in modern dance.

Bà ấy đã sáng lập phong trào mới trong múa hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error