D
Dicread
HomeDictionaryAassociated

associated

liên kết、liên quan、liên tưởng
Tính từNgoại động từ

Thut ngnày mô tmt mi liên hmang tính hthng hoc trong tâm trí thay vì mt sgn kết vt lý. Nó gi ý vmt shp tác hoc tương quan khi hai svt cùng tn ti hoc thường xuyên xut hin cùng nhau, to nên mt cu ni tâm lý gia chúng. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chuyên môn, khoa hc hoc pháp lý để mô tcác mi quan hmà không khng định mt mi liên hnhân qutrc tiếp. Trong môi trường chuyên nghip, tnày thường chmt mi quan hchính thc nhưng không phi là chính, chng hn như mt cng sự (associate partner) trong mt công ty lut. Điu này ngụ ý mt mc độ kết ni đã được công nhn và chính thc, nhưngvtrí cp dưới so vi mt cá nhân hoc thc thtrung tâm.

Ý nghĩa

Tính từliên kết
[something]

Kết nối với một điều gì đó theo cách không nhất thiết là quan hệ nhân quả

"The risks associated with smoking are well documented."

Các rủi ro liên kết với việc hút thuốc đã được ghi chép đầy đủ.

Ngoại động từliên tưởng
[someone][something]

Kết nối ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí

"People often associate the smell of cinnamon with Christmas."

Mọi người thường liên tưởng mùi quế với Giáng sinh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error