D
Dicread
HomeDictionaryAassociated

associated

liên quan / liên tưởng
Tính từNgoại động từ

Thut ngnày mô tmt mi liên kết vmt hthng hoc tâm trí thay vì mt sgn kết vt lý. Nó gi ý vmt mi quan hệ đối tác hoc stương quan, nơi hai svt cùng tn ti hoc thường xuyên xut hin cùng nhau, to nên mt cu ni tâm lý gia chúng. Tnày thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn, khoa hc hoc pháp lý để mô tcác mi quan hmà không khng định mt mi liên hnhân qutrc tiếp.

Trong môi trường chuyên nghip, tnày thường chmt mi quan hchính thc nhưng không phi là chcht, chng hn như mt cng strong mt công ty lut. Điu này ngụ ý mt mc độ kết ni đã được công nhn và chính thc, nhưng vncp dưới so vi mt cá nhân hoc tchc trung tâm.

Ý nghĩa

Tính từliên quan

Kết nối với một điều gì đó theo cách không nhất thiết là quan hệ nhân quả

The risks associated with smoking are well documented.

Những rủi ro liên quan đến việc hút thuốc đã được ghi chép đầy đủ.

Ngoại động từliên tưởng
[~ someone][~ something]

Kết nối ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí

People often associate the smell of cinnamon with Christmas.

Mọi người thường liên tưởng mùi quế với Giáng sinh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error