D
Dicread
HomeDictionaryWwiden

widen

mở rộng / mở rộng / mở rộng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: widenedPhân từ 2: widenedV-ing: widening

widen được sdng để mô tvic làm tăng kích thước, phm vi hoc mc độ ca mt đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng bn cht ca sthay đổi. Sc thái sdng Khi nói vvt cht hu hình như con đường, khe hhay mt vết nt, widen mang nghĩa là làm cho rng ra vmt vt lý. Tuy nhiên, đim đặc trưng ca widen là nó thường được dùng cho cnhng khái nim tru tượng. Ví dụ, khi nói về "khong cách" (gap) gia hai quan đim hoc hai đối thủ, widen din tsgia tăng vmc độ chênh lch, khiến cho vic thu hp li trnên khó khăn hơn. Mt khía cnh quan trng khác là vic mrng tm hiu biết hoc tri nghim. Trong trường hp này, widen gi lên hìnhnh mt sphát trin toàn din, giúp người nói tiếp cn được nhiu góc nhìn đa dng hơn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit widen vi expand. Trong khi widen tp trung chyếu vào chiu rng hoc khong cách, thì expand mang nghĩa rng hơn, bao gm cvic tăng quy mô, din tích hoc thtích tng thể (như mrng doanh nghip hoc giãn nvì nhit). widen the road: mrng con đường (tăng chiu ngang). expand the business: mrng kinh doanh (tăng quy mô, chi nhánh). Lưu ý vngpháp widen là mt ngoi động tkhi có tân ngữ đi kèm (làm cho cái gì đó rng ra) và có thể đóng vai trò là ni động tkhi mô tmt thgì đó ttrnên rng hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từmở rộng
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên rộng hơn hoặc lớn hơn về chiều rộng

"The city decided to widen the main road to reduce traffic congestion."

Thành phố đã quyết định mở rộng con đường chính để giảm thiểu ùn tắc giao thông.

Ngoại động từmở rộng
[~ something]

Gia tăng phạm vi, quy mô hoặc sự đa dạng của một cái gì đó

"The university aims to widen its curriculum to include more digital arts."

Trường đại học đặt mục tiêu mở rộng chương trình giảng dạy để bao gồm nhiều môn nghệ thuật kỹ thuật số hơn.

Nội động từmở rộng

Trở nên rộng hơn về mặt vật lý hoặc phạm vi

"The river begins to widen as it approaches the coast."

Con sông bắt đầu mở rộng khi tiến gần về phía bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error