D
Dicread
HomeDictionaryEenlarge

enlarge

mở rộng / phóng to
Ngoại động từ

enlarge mang nghĩa cơ bn là làm cho mt đối tượng trnên ln hơn, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Khi nói vquy mô tchc, doanh nghip hoc phm vinh hưởng, enlarge được hiu là mrng. Khi nói vhìnhnh hoc vt ththông qua thiết bquang hc, nó có nghĩa là phóng to. Trong lĩnh vc may mc, tnày được dùng vi nghĩa ni rng để làm cho qun áo va vn hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln enlarge vi expand hoc extend. Mc dù cba đều có thdch là "mrng" trong tiếng Vit, nhưng cách dùng rt khác nhau:

enlarge thường tp trung vào vic tăng kích thước vt lý hoc quy mô tng thca mt vt thể đơn lẻ (ví dụ: phóng to mt bcnh, mrng mt căn phòng).
expand nhn mnh vào sphát trin vdin tích, thtích hoc sgia tăng nhanh chóng vslượng, tmnh hưởng (ví dụ: expand a business - mrng kinh doanh).
extend thiên vvic kéo dài ra theo mt chiu hoc gia hn thi gian (ví dụ: extend a deadline - gia hn thi hn).

Mt sai lm phbiến là dùng enlarge khi mun nói vvic kéo dài thi gian. Ví dụ, không thnói enlarge the deadline, mà phi dùng extend the deadline.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong giao tiếp chuyên nghip, hãy chú ý la chn tphù hp vi đối tượng được tác động:

Đối vi hìnhnh/tài liu: Sdng enlarge để chvic phóng to (ví dụ: enlarge a photograph).
Đối vi không gian vt lý: Sdng enlarge khi mun làm cho mt căn phòng hoc tòa nhà ln hơn (ví dụ: enlarge the kitchen).
Đối vi qun áo: Sdng enlarge khi mun ni rng kích cỡ (ví dụ: enlarge a waistline).

Vmt ngpháp, enlarge là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng nào đang được làm cho ln hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từmở rộng
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên lớn hơn về kích thước, quy mô hoặc số lượng

The company plans to enlarge its workforce to meet the new demand.

Công ty có kế hoạch mở rộng lực lượng lao động để đáp ứng nhu cầu mới.

Ngoại động từphóng to
[~ something]

Tăng kích thước vật lý của một bức ảnh hoặc hình ảnh bằng cách sử dụng ống kính hoặc phần mềm

She decided to enlarge the wedding photo to hang it on the wall.

Cô ấy quyết định phóng to bức ảnh cưới để treo lên tường.

Ngoại động từmở rộng
[~ something]

Làm cho một cái lỗ, một lối mở hoặc một khoảng không gian trở nên rộng hơn hoặc bao quát hơn

The contractor had to enlarge the doorway to allow for wheelchair access.

Nhà thầu đã phải mở rộng lối đi để xe lăn có thể ra vào.

Ví dụ

The city hopes to enlarge the park to include more walking trails.

Thành phố hy vọng sẽ mở rộng công viên để có thêm nhiều đường đi bộ.

0

The photographer will enlarge the portrait for the gallery exhibition.

Nhiếp ảnh gia sẽ phóng to bức chân dung cho buổi triển lãm tại phòng trưng bày.

0

The seamstress had to enlarge the dress to fit the bride.

Thợ may đã phải nới rộng chiếc váy để vừa với cô dâu.

0

Cụm từ kết hợp

enlarge the scope

mở rộng phạm vi của một dự án hoặc nghiên cứu

The committee decided to enlarge the scope of the investigation to include previous years.

Ủy ban đã quyết định mở rộng phạm vi cuộc điều tra để bao gồm cả những năm trước đó.

enlarge the wardrobe

mua thêm quần áo để làm phong phú bộ sưu tập trang phục

He spent the weekend shopping to enlarge his wardrobe for the winter season.

Anh ấy đã dành cả cuối tuần đi mua sắm để mở rộng tủ quần áo cho mùa đông.

enlarge a photo

phóng to một bức ảnh

I need to enlarge a photo of my parents for the anniversary gift.

Tôi cần phóng to một bức ảnh của bố mẹ để làm quà kỷ niệm.

enlarge the waist

nới rộng phần eo của một món đồ may mặc

The seamstress had to enlarge the waist of the vintage dress to make it fit.

Thợ may đã phải nới rộng phần eo của chiếc váy cổ điển để mặc vừa vặn.

enlarge operations

mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh

The firm hopes to enlarge operations by opening three new branches this year.

Công ty hy vọng sẽ mở rộng hoạt động bằng cách mở ba chi nhánh mới trong năm nay.

Cụm động từ

enlarge on

cung cấp thêm chi tiết về một chủ đề hoặc một phát biểu

The speaker paused to enlarge on the points mentioned in the introduction.

Diễn giả đã tạm dừng để nói chi tiết hơn về các điểm đã đề cập trong phần giới thiệu.

Bối cảnh văn hóa

Nghthut Phóng to: Cách chúng ta Mrng Nhn thc vLch s
The Art of the Blow-Up: How We Enlarge Our Perception of History

Vic phóng to mt bcnh tng là mt nghi thc thiêng liêng trong phòng ti, mt quá trình gikim hóa hc nơi mt tm phim âm bn nhỏ được chiếu lên giy nhy sáng để làm lra nhng chi tiết mà mt thường không nhìn thy được.
Quá trình này không chỉ đơn thun là tăng kích thước; nó đã thay đổi căn bn cách nhân loi ghi chép li thế gii.
Trước khi có khnăng phóng to hìnhnh, thế gii được ghi li qua nhng bc tranh thu nhhoc tranh vẽ, nhưng sra đời ca máy phóng to đã cho phép các nhà báo và nhà khoa hc xem xét klưỡng các bng chng, biến mt bcnh chp nhanh mnhòe thành mt bng chng hin nhiên và đầy sc nng.
Vượt ra ngoài phm vi phòng ti, động lc mrng tmnh hưởng đã định nghĩa knguyên toàn cu hóa.
Khi mt tp đoàn quyết định mrng hot động, đó không đơn thun là vic thêm các văn phòng; đó là mt quá trình mrng phc tp vtâm lý và hu cn nhm ththách các gii hn ca văn hóa tchc.
Quá trình mrng quy mô này thường phn chiếu stăng trưởng sinh hc, nơi mt thc thphi điu chnh cu trúc ni bộ để htrmt cơ thbên ngoài ln hơn.
Cho dù đó là mt thmay ni rng mt món đồ may mc bng cách thêm vi hay mt thành phmrng biên gii, xung lc mun làm ln hơn đều bt ngun tkhao khát cơ bn ca con người vsphát trin và shin din.
Trong thi đại kthut số, hành động phóng to đã trnên tc thichbng mt cchthu phóng trên màn hình.
Tuy nhiên, stin li này đã tước đi cm giác chờ đợi hi hp trong phòng ti.
Giờ đây chúng ta sng trong mt thế gii có độ phân gii vô hn, nơi chúng ta có thphóng to mt hìnhnh kthut scho đến khi các đimnh bvra, nhc nhchúng ta rng luôn có mt gii hn cho vic mrng mt khonh khc trước khi nó mt đi bn cht ban đầu.
Smâu thun gia khao khát phóng to và thc tế ca ssuy gim cht lượng vn là mtn dsâu sc cho nlc ca chúng ta trong vic nm bt và lưu gisbao la ca tri nghim nhân sinh.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh trung cenlarge, vn phát trin ttiếng Pháp cenlarger, có nghĩa là làm cho ln hơn.

Đây là skết hp gia tin ten- (có nghĩa là đưa vào hoc làm cho) và gc tlarge, xut phát ttiếng Latin largus, có nghĩa là di dào hoc hào phóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error