D
Dicread
HomeDictionarySscald

scald

làm bỏng / chần / vết bỏng / bị bỏng
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: scaldedPhân từ 2: scaldedV-ing: scalding

scald được sdng đặc bit để chvic gây bng hoc bbng do cht lng nóng (như nước sôi) hoc hơi nước. Điu này to ra sphân bit rõ rt vi tburn, vn là mt thut ngbao quát hơn dùng cho mi loi bng, bao gm cbng do la, hóa cht hoc tia cc tím. Skhác bit vngnghĩa Trong khi burn có thdùng cho bt kngun nhit nào, scald chgii hn trong môi trường cht lng hoc khí nóng. Ví dụ, nếu bn chm tay vào mt chiếc bàn là nóng, bn dùng burn, nhưng nếu bn bnước sôi bn vào tay, bn dùng scald. I scalded my finger on the hot stove. (Sai vì bếp nóng là ngun nhit khô) I scalded my finger with boiling water. (Đúng vì nước sôi là cht lng) ng dng trongm thc Trong ngcnh nu ăn, scald mang nghĩa là "chn" hoc đun nóng cht lng (thường là sa) đến mc gn sôi nhưng không để sôi sùng sc. Quá trình này giúp khtrùng hoc thay đổi cu trúc ca thc phm để dchế biến hơn. Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó có thể được dùngdng chủ động (gây bng) hoc bị động (bbng). Khi là danh từ, nó chchính vết thương do cht lng nóng gây ra.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm bỏng
[~ someone][~ something]

Gây bỏng da hoặc một bề mặt bằng chất lỏng hoặc hơi nước rất nóng

"The chef accidentally scalded his hand with boiling water."

Đầu bếp vô tình làm bỏng tay mình bằng nước sôi.

Ngoại động từchần
[~ something]

Đun nóng một chất lỏng, đặc biệt là sữa, đến mức vừa dưới điểm sôi để phục vụ mục đích nấu ăn hoặc khử trùng

"You should scald the milk before adding it to the custard."

Bạn nên chần sữa trước khi cho vào kem custard.

Danh từvết bỏng

Một vết bỏng gây ra bởi chất lỏng hoặc hơi nước nóng

"The victim suffered a severe scald on their arm."

Cô ấy bị một vết bỏng nặng trên cánh tay do lỗ thoát hơi nước.

bị bỏng

Trở nên bị bỏng do chất lỏng hoặc hơi nước nóng

Làn da bắt đầu bị bỏng ngay khi nước nóng chạm vào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error