D
Dicread
HomeDictionaryOobservant

observant

tinh mắt / tuân thủ nghiêm ngặt
Tính từ
So sánh hơn: more observantSo sánh nhất: most observant

Tobservant mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Stinh tế trong quan sát

nghĩa phbiến nht, observant mô tmt người có khnăng nhn ra nhng chi tiết nhmà người khác thường bqua. Nó không chỉ đơn thun là "nhìn thy" mà là skết hp gia khnăng quan sát nhy bén và schú ý cao độ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tinh mt" hoc "tinh tường".

Khi so sánh vi attentive, trong khi attentive nhn mnh vào stp trung hoc quan tâm đến mt đối tượng cthể (như lng nghe chăm chú), thì observant li nhn mnh vào khnăng phát hin ra các chi tiết khách quan tmôi trường xung quanh.

Ví dụ: Mt người observant snhn ra mt người bn đang bun dù hcgng mm cười.

Stuân thtrong tôn giáo và nghi l

Trong mt ngcnh trang trng hơn, đặc bit là liên quan đến tôn giáo hoc truyn thng, observant không còn mang nghĩa là "quan sát" mà chuyn sang nghĩa là "tuân thnghiêm ngt". Điu này ám chvic thc hin đầy đủ các nghi lễ, lut lhoc phong tc ca mt đức tin.

Đây là mt đim dgây nhm ln vì trong tiếng Vit, chúng ta không dùng từ "quan sát" cho trường hp này. Thay vào đó, hãy sdng các tnhư "sùng đạo" hoc "tuân thnghiêm ngt" để phn ánh đúng bn cht ca hành động.

Ví dụ: Mt người observant Muslim là mt người Hi giáo tuân thnghiêm ngt các quy tc tôn giáo, chng hn như nhn ăn trong tháng Ramadan.

Lưu ý vngpháp

observant là mt tính tvà thường đứng sau động tto-be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi sdng vi nghĩa tuân thtôn giáo, nó thường đi kèm vi tên ca mt tôn giáo cthể để làm rõ nghĩa.

Ý nghĩa

Tính từtinh mắt

Nhanh chóng nhận ra hoặc cảm nhận được mọi thứ; cảnh giác và chú ý đến chi tiết

The observant detective noticed a small smudge of mud on the carpet.

Vị thám tử tinh mắt đã nhận ra một vết bùn nhỏ trên tấm thảm.

Tính từtuân thủ nghiêm ngặt

Tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc, phong tục hoặc luật tôn giáo của một đức tin hoặc truyền thống cụ thể

She is a devout and observant Jew who keeps the Sabbath.

Cô ấy là một người Do Thái sùng đạo và tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc, người luôn giữ ngày Sabát.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error