D
Dicread
HomeDictionaryAascertain

ascertain

xác minh
Ngoại động từ

ascertain mang sc thái trang trng, nhn mnh vào quá trình tìm kiếm thông tin mt cách chủ động, tmỉ để đạt được schc chn tuyt đối. Khác vi find out (tìm ra) thường dùng trong giao tiếp hng ngày hoc khi thông tin đến mt cách tình cờ, ascertain đòi hi mt nlc có hthng, chng hn như thông qua điu tra, phân tích dliu hoc kim tra thc tế để loi bmi nghi ngờ.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Khi so sánh vi verify (xác minh), ascertain tp trung vào vic tìm ra câu trli cho mt điu chưa biết, trong khi verify tp trung vào vic kim tra li xem mt thông tin đã có sn là đúng hay sai. Ví dụ, bn ascertain nguyên nhân ca mt scố (tìm ra nó là gì), sau đó bn verify rng kết lun đó là chính xác (xác nhn li).

ascertain: Tìm ra stht thông qua điu tra. Ví dụ: ascertain the cause of the fire (xác minh nguyên nhân ca vha hon).
verify: Xác nhn tính đúng đắn ca thông tin. Ví dụ: verify the identity of the caller (xác minh danh tính người gi).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lý, báo cáo kthut, nghiên cu khoa hc hoc trong môi trường công schuyên nghip. Vic sdng ascertain trong các cuc hi thoi thân mt có thkhiến câu văn trnên quá cng nhc và thiếu tnhiên.

I need to ascertain where the nearest supermarket is. (Quá trang trng cho mt tình hung đơn gin).
I need to find out where the nearest supermarket is.
The police are working to ascertain the exact time of death. (Phù hp vi ngcnh điu tra chuyên nghip).

Vmt ngpháp, ascertain là mt ngoi động từ, thường theo sau bi mt danh thoc mt mnh đề bt đầu bng whether hoc that để chni dung cn được làm rõ.

Ý nghĩa

Ngoại động từxác minh
[~ someone][~ something]

Tìm ra một cách chắc chắn; đảm bảo điều gì đó thông qua điều tra

The detective tried to ascertain the cause of the fire.

Thám tử đã cố gắng xác minh nguyên nhân của vụ hỏa hoạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error