D
Dicread
HomeDictionaryAaccrue

accrue

tích lũy / đạt được
Nội động từ
Quá khứ: accruedPhân từ 2: accruedV-ing: accruing

accrue thường được sdng trong các ngcnh trang trng, đặc bit là trong lĩnh vc tài chính, lut pháp và qun trị. Ý nghĩa ct lõi ca tnày là sgia tăng dn dn theo thi gian. Khi nói vtin bc, nó mô tquá trình lãi sut hoc các khon phí tích lũy thêm vào svn ban đầu. Khi nói vquyn li hoc li thế, nó ám chvic mt giá trnào đó được hình thành và thuc vmt đối tượng cthnhư mt kết qutt yếu.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit accrue vi accumulate. Trong khi accumulate mang nghĩa tích tmt cách chung chung (có thlà tích trác thi, bi bn hoc đồ vt), thì accrue mang sc thái tích cc hoc mang tính hthng hơn, thường gn lin vi các quy tc tính toán hoc quyn li pháp lý. Ví dụ, bn có thaccumulate (tích lũy) kinh nghim, nhưng lãi sut ngân hàng saccrue (tích lũy) theo định kỳ.

accrue: Thường dùng cho lãi sut, knghphép năm, hoc li ích pháp lý (mang tính tự động, theo quy định).
accumulate: Dùng cho bt cthgì tăng dn vslượng (mang tính vt lý hoc tng quát).

Cách sdng trong thc tế

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà accrue có thể được dch là "tích lũy" hoc "đạt được".

Khi nói vtài chính: Interest will accrue on the unpaid balance (Lãi sut stích lũy trên sdư chưa thanh toán). Ở đây, accrue nhn mnh quá trình tăng dn ca stin.
Khi nói vli ích: The benefits that accrue to the early investors (Nhng li thế đạt được dành cho nhng người đầu tư sm). Trong trường hp này, accrue nhn mnh vic li ích này "đến" vi đối tượng đó như mt kết qutnhiên.

Lưu ý vngpháp

accrue là mt ni động tkhi mô tvic tăng dn (ví dụ: lãi sut ttăng lên). Tuy nhiên, khi mun nói mt li ích nào đó thuc vai, tnày thường đi kèm vi gii tto (accrue to someone). Hãy cn thn để không nhm ln vi các động tchsshu thông thường, vì accrue to nhn mnh vào quá trình hình thành ri mi dn đến quyn shu.

Ý nghĩa

Nội động từtích lũy
[~ to someone]

Tăng dần hoặc tích tụ theo thời gian, thường dùng trong ngữ cảnh tiền bạc, lãi suất hoặc lợi ích

Interest will accrue on the unpaid balance of the loan.

Lãi suất sẽ tích lũy trên số dư chưa thanh toán của khoản vay.

Nội động từđạt được
[~ to someone]

Đến như một kết quả tự nhiên hoặc lợi ích dành cho một cá nhân hoặc tổ chức

Significant advantages accrue to those who invest early in the market.

Những lợi thế đáng kể sẽ đến với những người đầu tư sớm vào thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error