D
Dicread
HomeDictionaryVvindictive

vindictive

thù hằn
Tính từ
So sánh hơn: more vindictiveSo sánh nhất: most vindictive

vindictive mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc, khi mt người không chtc gin mà còn nuôi dưỡng ý định trả đũa, gây tn thương cho người khác vì nhng tn thương mà họ đã phi chu trong quá khứ. Đim mu cht ca tnày là sự "thù hn" mang tính chủ động và kéo dài, thường là nhng phnng thái quá hoc không công bng so vi li lm ban đầu.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln vindictive vi mt stkhác có nghĩa gn ging như revengeful hoc spiteful:

vindictive: Nhn mnh vào tính cách hoc xu hướng tâm lý lâu dài. Mt người vindictive là người có bn cht thích trthù, hcoi vic làm cho đối phương đau khlà mt stha mãn.
revengeful: Tp trung nhiu hơn vào hành động hoc mong mun trthù cthtrong mt tình hung nht định.
spiteful: Thường dùng để chnhng hành động gây hn nhnht, ác ý hoc hp hòi nhm làm phin người khác, nhưng không nht thiết phi xut phát tmt ni đau ln hay mc đích trthù sâu sc như vindictive.

Ví dụ: Mt người ctình làm đổ cà phê lên áo đồng nghip vì ghét hlà spiteful, nhưng mt người lên kế hoch phá hy snghip ca đối tác cũ trong nhiu năm là vindictive.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, vindictive có thdch là "thù hn", "hiếu thng mt cách cc đoan" hoc "hay trthù". Tuy nhiên, cn lưu ý rng tnày luôn mang sc thái tiêu cc và phán xét. Khi sdng, nó ám chmt sthiếu bao dung và mt tâm hn bị ámnh bi soán hn.

Không nên dùng vindictive để mô tmt người chỉ đơn gin là đang tc gin.
Sdng khi mun nhn mnh sự độc ác trong vic tìm cách trả đũa: a vindictive streak (mt nét tính cách thù hn).

Đặc đim ngpháp

vindictive là mt tính tdùng để mô tả đặc đim con người hoc hành động. Nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từthù hằn

Có hoặc thể hiện một mong muốn trả thù mạnh mẽ hoặc vô lý

He was so vindictive that he spent years trying to ruin his former partner's reputation.

Anh ta thù hằn đến mức dành nhiều năm cố gắng hủy hoại danh tiếng của đối tác cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error