D
Dicread
HomeDictionaryCcatharsis

catharsis

sự giải tỏa / sự thanh tẩy
Danh từ
Số nhiều: catharses

catharsis mô tmt trng thái gii phóng cm xúc mãnh lit, mang li cm giác nhnhõm và thanh thn sau mt giai đon căng thng hoc đau khổ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sgii ta" hoc "sthanh ty", tùy thuc vào ngcnh sdng. Đim mu cht ca catharsis không chlà vic trút bcm xúc, mà là quá trình chuyn hóa nhng cm xúc tiêu cc (như ni shãi, sự đau bun) thành mt trng thái tâm lý cân bng và tích cc hơn.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, catharsis thường được dùng để chsgii ta vmt tâm lý. Ví dụ, vic khóc tht to sau mt thi gian dài kìm nén ni đau hoc viết nht ký để trút bgánh nng lòng có thể được coi là mt tri nghim catharsis. Khi so sánh vi relief (snhnhõm), catharsis mang sc thái sâu sc hơn, nhn mnh vào quá trình "ty ra" tâm hn và sthay đổi trng thái tinh thn mt cách trit để.

Trong lĩnh vc nghthut và văn hc, đặc bit là bi kch, catharsis mang nghĩa là sthanh ty. Theo lý thuyết ca Aristotle, khi khán gichng kiến nhng bi kch trên sân khu, htri qua sshãi và lòng trcn, từ đó đạt được sthanh lc vmt tinh thn. Đây là mt quá trình thanh ty mang tính triết hc và nghthut, giúp con người nhìn nhn li bn thân và cuc sng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln catharsis vi các tchsgii ta đơn thun như venting. Tuy nhiên, venting (xcơn gin) thường chlà hành động phát tiết cm xúc ra bên ngoài mà không nht thiết dn đến scha lành hay thanh lc. Ngược li, catharsis luôn hàm ý mt kết qutích cc: snhnhõm và làm sch tâm hn.

Sai: I need to have a catharsis by shouting at my boss. (Tôi cn mt sthanh ty bng cách hét vào mt sếp - trường hp này nên dùng vent).
✅ Đúng: Writing the novel was a form of catharsis for the author, allowing her to process her childhood trauma. (Viết cun tiu thuyết là mt hình thc gii ta đối vi tác giả, cho phép bà xlý nhng tn thương thi thơ ấu).

Đặc đim ngpháp

catharsis là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các động tnhư experience (tri qua), achieve (đạt được), hoc provide (mang li).

Ý nghĩa

Danh từsự giải tỏa

Quá trình giải phóng, và từ đó đem lại sự nhẹ nhõm, cho những cảm xúc mạnh mẽ hoặc bị kìm nén

The movie provided a sense of catharsis for the audience after the tense climax.

Bộ phim đã mang lại cảm giác giải tỏa cho khán giả sau cao trào căng thẳng.

Danh từsự thanh tẩy

Sự thanh lọc hoặc làm sạch các cảm xúc, đặc biệt là thông qua nghệ thuật hoặc kịch nghệ, như được mô tả trong bi kịch của Aristotle

The playwright intended the tragedy to lead the viewers toward a spiritual catharsis.

Nhà soạn kịch muốn vở bi kịch dẫn dắt người xem hướng tới một sự thanh tẩy về mặt tinh thần.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error