D
Dicread
HomeDictionaryGgrille

grille

lưới tản nhiệt
[C] Đếm được
Số nhiều: grilles

grille thường được dùng để chmt tm lưới hoc màn chn có các khe hở, mc đích chính là để cho phép không khí hoc ánh sáng đi qua trong khi vn ngăn chn các vt thln hơn xâm nhp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "lưới tn nhit" (đặc bit là vi ô tô), "lưới thông gió" hoc "song st".

Phân bit ngcnh sdng

Đim quan trng nht khi sdng grille là xác định đối tượng mà nó bo vhoc thông gió.

Trong ngành ô tô, grille là bphn đặc trưngmt trước xe, giúp làm mát động cơ. Ví dụ: the front grille of the car (lưới tn nhit phía trước ca xe hơi).
Trong kiến trúc và xây dng, grille dùng để chcác tm lưới che ming cng, lthông hơi hoc loa âm tường. Ví dụ: air conditioning grille (lưới thông gió điu hòa).

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ grille vi grill (mc dù phát âm ging ht nhau nhưng ý nghĩa và cách viết khác nhau):

grille (có checui): Luôn chmt cu trúc lưới cố định dùng để bo vhoc thông gió.
grill (không có che): Thường chcái vnướng thc phm hoc hành động nướng thc ăn trên la.

Mt sai lm phbiến là sdng grill khi mun nói vlưới tn nhit ca xe hơi. Hãy nhrng nếu bn đang nói vmt bphn kthut hoc kiến trúc, hãy sdng grille.

The car's grill was damaged. (Sai chính tnếu mun nói vlưới tn nhit)
The car's grille was damaged. (Đúng: Lưới tn nhit ca chiếc xe đã bhư hng)

Đặc đim ngpháp

grille là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý mo từ đi kèm hoc dng snhiu (grilles) tùy theo slượng đối tượng được nhc đến trong câu.

A grille is a discrete physical object, such as a single metal vent in a wall or the specific front assembly of a vehicle.

Ý nghĩa

Danh từlưới tản nhiệt

Một tấm lưới hoặc màn chắn gồm các thanh song song hoặc đan chéo nhau, được dùng để bảo vệ hoặc thông gió

The car's chrome grille was damaged in the collision.

Lưới tản nhiệt mạ crôm của chiếc xe hơi đã bị hư hỏng trong vụ va chạm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error