customize
tùy chỉnh / thiết kế riêng
Ngoại động từ
V-ing: customizing
Ý nghĩa
Ngoại động từtùy chỉnh
[~ something]
Thay đổi điều gì đó để phù hợp với sở thích hoặc yêu cầu cá nhân của một người dùng cụ thể
"The software allows users to customize the interface by changing the colors and layout."
Phần mềm cho phép người dùng tùy chỉnh giao diện bằng cách thay đổi màu sắc và bố cục.
thiết kế riêng
Xây dựng hoặc điều chỉnh một sản phẩm đặc biệt để đáp ứng nhu cầu của một cá nhân hoặc tổ chức cụ thể
Công ty chuyên thiết kế riêng các máy tính cao cấp cho những biên tập viên video chuyên nghiệp.