D
Dicread
HomeDictionaryCcustomize

customize

tùy chỉnh
Ngoại động từ
Quá khứ: customizedPhân từ 2: customizedV-ing: customizing

customize mang hàm ý điu chnh, thay đổi mt sn phm, dch vhoc hthng để đápng chính xác nhu cu, sthích hoc đặc đim riêng bit ca mt cá nhân hoc tchc. Đim mu cht ca tnày là sự "cá nhân hóa", biến mt thvn được sn xut hàng lot thành mt phiên bn độc nht, phù hp vi người dùng cthể.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln customize vi adapt hoc modify. Tuy nhiên, sc thái ca chúng rt khác nhau:

customize: Tp trung vào sthích cá nhân và stin dng cho người dùng cui. Ví dụ: customize a laptop (tùy chnh mt chiếc máy tính xách tay theo cu hình mong mun).
modify: Mang tính kthut hơn, thường là thay đổi cu trúc hoc chc năng để ci thin hiu sut hoc sa li, không nht thiết là vì sthích. Ví dụ: modify an engine (sa đổi động cơ để chy nhanh hơn).
adapt: Thay đổi để phù hp vi mt môi trường hoc mc đích mi. Ví dụ: adapt a book into a movie (chuyn thmt cun sách thành phim).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, customize thường được dch là "tùy chnh". Cn lưu ý rng trong lĩnh vc công nghthông tin, tnày xut hin rt phbiến. Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng btác động là mt thcó khnăng thay đổi linh hot.

Đúng: customize the settings (tùy chnh các cài đặt).
Sai: Không dùng customize cho nhng thay đổi mang tính cht sa cha hư hng (trong trường hp đó hãy dùng repair hoc fix).

Vmt ngpháp, customize là mt ngoi động từ, theo sau thường là mt danh tchvt thhoc hthng cn được điu chnh.

Ý nghĩa

Ngoại động từtùy chỉnh
[~ something]

Thay đổi điều gì đó để phù hợp với sở thích cá nhân hoặc các yêu cầu cụ thể của người dùng

The software allows users to customize the interface by changing the colors and layout.

Phần mềm cho phép người dùng tùy chỉnh giao diện bằng cách thay đổi màu sắc và bố cục.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error