D
Dicread
HomeDictionaryTtabulate

tabulate

lập bảng
Ngoại động từ
Quá khứ: tabulatedPhân từ 2: tabulatedV-ing: tabulating

tabulate mang nghĩa là sp xếp dliu mt cách có hthng vào các ct và hàng ca mt bng để ddàng theo dõi, so sánh hoc phân tích. Tnày thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn như thng kê, nghiên cu khoa hc, kế toán hoc qun lý dliu. Đim mu cht ca tabulate không chlà vic lit kê, mà là vic tchc thông tin theo mt cu trúc hình hc (bng) để làm ni bt các mi quan hhoc xu hướng gia các tp dliu khác nhau.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit tabulate vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

list: Chỉ đơn thun là lit kê các mc theo thtự (thường là mt ct dc), không nht thiết phi có cu trúc hàng và ct phc tp như tabulate.
organize: Là mt tmang nghĩa rng hơn, bao gm cvic sp xếp ý tưởng, thi gian hoc đồ vt. Trong khi đó, tabulate chtp trung cthvào vic đưa dliu vào bng.
calculate: Tp trung vào vic tính toán con số, còn tabulate tp trung vào vic trình bày nhng con số đó sao cho trc quan.

Ví dụ: Thay vì nói "Tôi lit kê kết quả" (I listed the results), nếu bn mun nhn mnh vic bn đã đưa chúng vào mt bng so sánh chi tiết, hãy dùng I tabulated the results.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tabulate thường được dch là "lp bng". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, hành động này nhn mnh vào quá trình chuyn đổi dliu thô (raw data) thành mt định dng có cu trúc.

Đúng: The survey data were tabulated to show the demographic breakdown. (Dliu kho sát đã được lp bng để hin thchi tiết vnhân khu hc.)
Sai: Không nên dùng tabulate khi bn chmun nói vvic sp xếp đồ đạc trong phòng hoc sp xếp lch trình làm vic.

Vmt ngpháp, tabulate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (ví dụ: tabulate the data, tabulate the findings).

Ý nghĩa

Ngoại động từlập bảng
[~ something]

Sắp xếp dữ liệu hoặc thông tin vào một bảng hoặc danh sách có hệ thống để dễ dàng phân tích

The researcher had to tabulate the survey results before writing the report.

Nhà nghiên cứu phải lập bảng kết quả khảo sát trước khi viết báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error