D
Dicread
HomeDictionaryIitemize

itemize

liệt kê chi tiết
Ngoại động từ
Quá khứ: itemizedPhân từ 2: itemizedV-ing: itemizing

itemize mang nghĩa là chia nhmt tng ththành các mc riêng bit để lit kê mt cách chi tiết và minh bch. Đim mu cht ca tnày không chỉ đơn thun là lit kê (như list), mà là sphân tách tmtng thành phn để phc vmc đích kim tra, đối chiếu hoc hch toán. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lit kê chi tiết" hoc "chiết tính".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit itemize vi list và enumerate để sdng chính xác trong tng ngcnh:

list: Là tphthông nht, chvic viết ra mt danh sách các đối tượng. Nó không nht thiết yêu cu schi tiết hay phân tích sâu. Ví dụ: list the ingredients (lit kê các nguyên liu).
itemize: Nhn mnh vào vic chia nhmt khon tng thành các phn nhhơn. Nó thường xut hin trong bi cnh tài chính, hóa đơn hoc báo cáo kthut. Ví dụ: itemize the expenses (lit kê chi tiết các khon chi phí) thay vì chghi mt con stng.
enumerate: Thường dùng trong văn phong trang trng hoc toán hc/tin hc, mang nghĩa lit kê theo ththoc đếm tng mc mt.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường công shoc giao dch thương mi, itemize được dùng khi bn mun yêu cu sminh bch tuyt đối. Nếu bn nhn được mt hóa đơn chghi "Tng cng: 1.000.000 đồng", bn có thyêu cu đối tác itemize the bill để biết chính xác stin đó bao gm nhng khon chi cthnào.

Đúng: Please itemize your claim for reimbursement (Vui lòng lit kê chi tiết các khon yêu cu hoàn tin ca bn).
Sai: Sdng itemize cho mt danh sách ngu nhiên không có tính cht phân tách tng thể, ví dnhư lit kê tên bn bè trong mt ba tic.

Đặc đim ngpháp

itemize là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngữ (danh từ) chỉ đối tượng cn được chia nhvà lit kê. Tnày không đi kèm vi các gii tnhư of hay with ngay sau động từ.

Ý nghĩa

Ngoại động từliệt kê chi tiết
[~ something]

Liệt kê từng mục hoặc chi tiết của một tổng số hoặc một nhóm một cách riêng biệt và cụ thể

Please itemize your expenses on the reimbursement form.

Vui lòng liệt kê chi tiết các khoản chi phí của bạn trên mẫu đơn yêu cầu hoàn tiền.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error