D
Dicread
HomeDictionaryCcrook

crook

kẻ gian / gậy chăn cừu / khúc khuỷu / uốn cong
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: crooksQuá khứ: crookedPhân từ 2: crookedV-ing: crooking

crook là mt từ đa nghĩa vi sphân chia rõ rt gia nghĩa đen (hình dáng vt lý) và nghĩa bóng (tính cách con người). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi thìnhnh mt "chiếc móc" sang khái nim "skhông trung thc". Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi đóng vai trò là danh tchngười, crook mang sc thái tiêu cc, dùng để chnhng kla đảo, trm cp hoc nhng quan chc tham nhũng. Tnày ít trang trng hơn criminal (ti phm) và thường gi lên hìnhnh nhng kmưu mô, gian xo. Ví dụ, thay vì nói mt người là ti phm mt cách chung chung, vic dùng crook nhn mnh vào sthiếu trung thc ca họ. Ở nghĩa vt lý, crook mô tmt đường cong hoc mt vt có hình móc. Điu này xut hin phbiến nht trong cm tthe crook of the arm (khuu tay), mô tả đim un cong tnhiên ca cánh tay. Khi là động từ, nó mô thành động un cong mt vt gì đó. Phân bit và lưu ý sdng Mt sai lm phbiến là nhm ln gia crook (kgian) vi các tchscong vênh trong kthut. crook thiên về độ cong có chủ đích hoc hình dáng móc, trong khi warp thường dùng cho ghoc kim loi bbiến dng do nhit hocm. Dùng crook để chmt người phm ti nghiêm trng như giết người (nên dùng criminal hoc murderer). Dùng crook cho kla tin hoc ktrm vt: He is a crooked politician (Hn là mt chính trgia tham nhũng/gian trá). Đặc đim ngpháp Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (kgian, cái móc, khuu tay) hoc động từ (un cong). Khi chuyn sang tính tcrooked, nó không chcó nghĩa là "cong" vmt vt lý mà còn có nghĩa là "gian trá" vmt đạo đức.

Ý nghĩa

Danh từkẻ gian

Một người không trung thực hoặc tội phạm, thường là kẻ trộm hoặc kẻ lừa đảo

"The police finally caught the crook after a month-long investigation."

Cảnh sát cuối cùng đã bắt được kẻ gian sau một tháng điều tra.

Danh từgậy chăn cừu

Một cây gậy có móc cong ở đầu, theo truyền thống được những người chăn cừu dùng để bắt cừu

"The shepherd used his crook to pull the stray lamb back to the flock."

Người chăn cừu đã dùng gậy của mình để kéo con cừu lạc trở lại đàn.

Danh từkhúc khuỷu

Một chỗ uốn cong hoặc đường cong mạnh của một vật thể vật lý hoặc một bộ phận cơ thể

"She cradled the baby in the crook of her arm."

Anh ấy nâng niu đứa bé trong khuỷu tay của mình.

Ngoại động từuốn cong
[~ something]

Uốn một vật gì đó thành hình dạng cong hoặc hình móc

"He tried to crook the wire to fit into the lock."

Cô ấy cố gắng uốn cong sợi dây để khớp với ổ khóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error