D
Dicread
HomeDictionaryEeconomize

economize

tiết kiệm / tối ưu hóa / thắt lưng buộc bụng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: economizedPhân từ 2: economizedV-ing: economizing

economize mang hàm ý chủ động ct gim chi tiêu hoc sdng ngun lc mt cách thn trng để tránh lãng phí. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo nhiu cp độ tùy vào ngcnh, tvic tiết kim chi tiêu hàng ngày cho đến vic ti ưu hóa quy trình vn hành trong kinh doanh. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi save, economize nhn mnh vào quá trình điu chnh hành vi chi tiêu hoc cách qun lý ngun lc để đạt được shiu quả, trong khi save thường chỉ đơn thun là vic tích trtin bc hoc gili mt thgì đó cho tương lai. Ví dụ, khi bn nói economize on fuel, bn đang nói vvic tìm cách dùng ít nhiên liu hơn (như lái xe chm li), còn save fuel có thchlà vic bn không dùng hết snhiên liu đang có. Mt đim cn lưu ý là economize thường đi kèm vi gii ton khi mun chrõ đối tượng cthcn được tiết kim (ví dụ: economize on heating - tiết kim chi phí sưởim). Lưu ý vngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày: Tnày thường gi lên hìnhnh "tht lưng buc bng" hoc chi tiêu cht chót khi gp khó khăn vtài chính. Trong môi trường doanh nghip: economize mang nghĩa tích cc hơn, thiên vvic "ti ưu hóa" (optimization) để tăng hiu sut và gim chi phí vn hành không cn thiết. Sai: I want to economize some money for a new car. (Trong trường hp này, dùng save stnhiên hơn vì mc tiêu là tích lũy). ✅ Đúng: We must economize on our electricity usage to lower the monthly bill. (Sdng ít đin hơn để gim hóa đơn). Đặc đim ngpháp economize là mt ni động từ, vì vy nó không cn mt tân ngtrc tiếp theo sau. Nếu mun đề cp đến thứ được tiết kim, bn bt buc phi sdng cu trúc economize on something."

Ý nghĩa

Nội động từtiết kiệm
[~][~ on something]

Chi tiêu ít tiền hơn hoặc sử dụng ít nguồn lực hơn bình thường để dành cho tương lai hoặc tránh lãng phí

"The family had to economize during the recession."

Gia đình đã phải tiết kiệm chi phí thực phẩm để có đủ tiền mua chiếc xe hơi mới.

Ngoại động từtối ưu hóa
[~ something]

Giảm lượng tiền bạc, thời gian hoặc công sức bỏ ra cho một hoạt động hoặc nguồn lực cụ thể

"The new engine is designed to economize fuel."

Công ty tìm cách tối ưu hóa quy trình sản xuất để tăng biên lợi nhuận.

thắt lưng buộc bụng

Thực hành lối sống giản dị hoặc giảm chi tiêu nói chung mà không chỉ định một nguồn lực cụ thể

Trong thời kỳ suy thoái, nhiều hộ gia đình buộc phải thắt lưng buộc bụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error