D
Dicread
HomeDictionarySsimulcast

simulcast

phát sóng đồng thời / chương trình phát sóng đồng thời
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: simulcastsQuá khứ: simulcastPhân từ 2: simulcastV-ing: simulcasting

simulcast là mt thut ngkết hp gia simultaneous (đồng thi) và broadcast (phát sóng). Đim mu cht ca tnày là strùng khp hoàn toàn vmt thi gian trên nhiu nn tng khác nhau. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "phát sóng đồng thi", nhưng cn lưu ý rng nó không chỉ đơn thun là phát li (replay) hay phát sóng sau đó trên mt kênh khác, mà là struyn ti trc tiếp và cùng lúc.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ simulcast vi broadcast (phát sóng nói chung) và syndication (phân phi ni dung). Trong khi broadcast chvic truyn tín hiu đến công chúng, thì simulcast nhn mnh vào tính đa nn tng ti mt thi đim duy nht. Ví dụ, mt skin ththao được phát trc tiếp trên ctruyn hình và ứng dng di động cùng lúc sẽ được gi là simulcast.

Đúng: The event was simulcast on TV and radio. (Skin được phát sóng đồng thi trên truyn hình và đài phát thanh.)
Sai: Sdng simulcast cho vic phát li mt chương trình đã din ra thôm trước trên mt kênh khác.

Cách sdng trong câu

Tnày linh hot khi đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó mô thành động thc hin vic phát sóng đồng thi. Khi là danh từ, nó chchính chương trình hoc skin đang được phát sóng theo cách đó.

Dng động từ: The network decided to simulcast the debate. (Mng lưới đã quyết định phát sóng đồng thi cuc tranh lun.)
Dng danh từ: The simulcast of the opera reached millions. (Chương trình phát sóng đồng thi vopera đã tiếp cn hàng triu người xem.)

Vmt ngpháp, simulcast là mt động tcó quy tc, nhưng trong bi cnh truyn thông hin đại, nó thường xut hin nhiu hơn dưới dng danh từ để chcác chiến dch truyn thông đa kênh.

Countable when referring to a specific broadcast event (a simulcast of the awards show). Uncountable when referring to the general process of simultaneous broadcasting.

Ý nghĩa

Ngoại động từphát sóng đồng thời
[~ something]

Phát sóng một chương trình cùng một lúc trên hai hoặc nhiều phương tiện hoặc kênh truyền thông khác nhau

The network decided to simulcast the presidential debate on both television and radio.

Mạng lưới đã quyết định phát sóng đồng thời cuộc tranh luận của tổng thống trên cả truyền hình và đài phát thanh.

Danh từchương trình phát sóng đồng thời

Một chương trình được phát sóng cùng lúc trên nhiều nền tảng khác nhau

The simulcast of the opera reached millions of viewers worldwide.

Chương trình phát sóng đồng thời vở opera đã tiếp cận hàng triệu người xem trên toàn thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error