D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwebcast

webcast

chương trình phát trực tuyến / phát trực tuyến
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: webcastsQuá khứ: webcastPhân từ 2: webcastV-ing: webcasting

webcast mô tvic truyn ti ni dung âm thanh và hìnhnh qua internet, tương tnhư mt chương trình phát thanh hoc truyn hình nhưng sdng nn tng web. Đim đặc trưng ca webcast là nó thường hướng ti mt lượng khán giln và mang tính cht mt chiu (one-to-many), ging như mt bui phát sóng chính thc.

Ý nghĩa

Danh từchương trình phát trực tuyến

Một buổi phát sóng các sự kiện hoặc nội dung âm thanh-hình ảnh được truyền tải qua internet

The company provided a link to the webcast of the annual general meeting.

Ngoại động từphát trực tuyến
[~ something]

Truyền tải một luồng video hoặc âm thanh trực tiếp hoặc đã ghi hình sẵn qua internet

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi