D
Dicread
HomeDictionaryIindolent

indolent

lười biếng / diễn tiến chậm
Tính từ
So sánh hơn: more indolentSo sánh nhất: most indolent

indolent mang sc thái trang trng hơn so vi tlazy. Trong khi lazy là mt tphbiến để chslười biếng nói chung, indolent thường mô tmt thói quen hoc mt trng thái tâm lý né tránh nlc mt cách chu, đôi khi gi lên suoi hoc thiếu sc sng.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, indolent được dùng để chnhng người có bn tính lười nhác, không mun làm vic dù có khnăng. Ví dụ, thay vì nói mt đứa trlười làm bài tp bng indolent, người ta thường dùng lazy. indolent sphù hp hơn khi mô tmt li sng thụ động hoc mt thái độ thờ ơ vi công vic trong các văn bn viết hoc bi cnh chuyên nghip.

lazy: Lười biếng (phthông, dùng cho mi đối tượng).
indolent: Lười biếng (trang trng, nhn mnh vào thói quen hoc bn cht).

ng dng trong y khoa

Mt đim đặc bit quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là indolent có mt nghĩa chuyên ngành hoàn toàn khác trong y khoa. Khi mô tmt căn bnh, khi u hoc vết loét, indolent không có nghĩa là lười biếng mà được hiu là din tiến chm. Điu này ám chtình trng bnh phát trin ttừ, không gây ra các triu chng cp tính như viêm nhim nng hoc đau đớn ddi.

Ví dụ: Mt "indolent ulcer" là mt vết loét din tiến chm, không gây đau nhưng khó lành.

Lưu ý vngpháp

indolent là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Khi sdng, hãy cn trng để không nhm ln gia nghĩa mô ttính cách và nghĩa y khoa tùy vào đối tượng đang được nhc đến trong câu.

Ý nghĩa

Tính từlười biếng

Né tránh hoạt động hoặc sự nỗ lực; có thói quen lười nhác

He was an indolent student who rarely completed his assignments.

Anh ấy là một học sinh lười biếng, hiếm khi hoàn thành các bài tập được giao.

Tính từdiễn tiến chậm

Gây ra ít hoặc không gây đau đớn hay viêm nhiễm; phát triển hoặc lan rộng chậm trong ngữ cảnh y khoa

The biopsy revealed an indolent tumor that required monitoring rather than immediate surgery.

Kết quả sinh thiết cho thấy một khối u diễn tiến chậm, cần được theo dõi thay vì phẫu thuật ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error