D
Dicread
HomeDictionaryRrevolting

revolting

ghê tởm / nổi loạn
Tính từ

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, khiến người hc dnhm ln nếu không chú ý đến tloi và tình hung giao tiếp.

Sc thái biu cm và cm giác

Khi đóng vai trò là mt tính từ, revolting mô tmt điu gì đó gây ra sghê tm cc độ, thường liên quan đến mùi vị, hìnhnh hoc hành vi đạo đức không thchp nhn được. Nó mang mc độ mnh hơn nhiu so vi disgusting. Ví dụ, khi nói vmt mùi hôi thi nng nc hoc mt hành động độc ác, revolting gi lên cm giác bun nôn hoc sphn nsâu sc.

Đúng: The smell of the rotting fish was absolutely revolting. (Mùi ca con cá thi tht sghê tm.)

Sc thái chính trvà hành động

mt khía cnh khác, revolting là dng hin ti phân tca động trevolt, dùng để mô thành động ni lon, khi nghĩa hoc chng đối li chính quyn, lut pháp. Trong ngcnh này, tnày không mang nghĩa ghê tm mà mang nghĩa chính trị, thhin sphn kháng quyết lit.

Đúng: The revolting peasants were quickly suppressed by the royal guards. (Nhng nông dân ni lon đã nhanh chóng blc lượng cn vhoàng gia trn áp.)

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ revolting vi rebellious. Trong khi revolting thường chmt cuc khi nghĩa có tchc hoc mt hành động chng đối cthể, thì rebellious thiên vtính cách hoc thái độ thích chng đối, không tuân thủ (ví dụ: mt đứa trbướng bnh).

revolting: Tp trung vào hành động ni lon thc tế.
rebellious: Tp trung vào xu hướng hoc tính cách ni lon.

Ý nghĩa

Tính từghê tởm

Cực kỳ khó chịu, đáng ghét hoặc gây ra cảm giác buồn nôn mạnh mẽ

The smell of the rotting fish was absolutely revolting.

Mùi của con cá thối thật sự ghê tởm.

Tính từnổi loạn

Thể hiện sự sẵn lòng chống đối hoặc đứng lên khởi nghĩa chống lại một chính quyền

The revolting peasants were quickly suppressed by the royal guard.

Những nông dân nổi loạn đã nhanh chóng bị lực lượng cận vệ hoàng gia trấn áp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error