D
Dicread
HomeDictionaryEerasure

erasure

sự tẩy xóa / sự xóa dữ liệu / sự xóa sổ
Danh từ
Số nhiều: erasures

erasure mô thành động hoc kết quca vic xóa bmt thgì đó, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh tvt lý đến kthut svà tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từsự tẩy xóa

Hành động xóa bỏ văn bản viết hoặc in, hoặc trạng thái bị xóa bỏ

The complete erasure of the pencil marks left a smudge on the paper.

Việc tẩy xóa hoàn toàn các vết bút chì đã để lại một vết lem trên giấy.

Danh từsự xóa dữ liệu

Quá trình xóa dữ liệu khỏi phương tiện lưu trữ kỹ thuật số để không thể khôi phục được

The technician performed a secure erasure of the hard drive before disposing of the computer.

Kỹ thuật viên đã thực hiện xóa an toàn ổ cứng trước khi tiêu hủy máy tính.

Danh từsự xóa sổ

Hành động loại bỏ hoặc triệt tiêu một cá nhân, một nhóm hoặc một ký ức khỏi hồ sơ lịch sử hoặc nhận thức của công chúng

The regime attempted the systematic erasure of the minority group's cultural heritage.

Chế độ này đã cố gắng xóa sổ một cách hệ thống di sản văn hóa của nhóm thiểu số.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error