D
Dicread
HomeDictionaryRreact

react

phản ứng / phản ứng hóa học
Nội động từ
Quá khứ: reactedPhân từ 2: reactedV-ing: reacting

react mô tmt hành động xy ra như mt hqutrc tiếp tmt tác nhân kích thích. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang sc thái vmt cm xúc hoc hành vi ca con người khi đối din vi mt tình hung bt nghoc mt thông tin cthể.

Ý nghĩa

Nội động từphản ứng
[~ to something][~ by doing something]

Hành xử hoặc đáp lại theo một cách cụ thể như là kết quả của một điều gì đó vừa xảy ra

"He reacted with shock when he heard the news."

Anh ấy đã phản ứng trong sự cú sốc khi nghe tin tức.

Nội động từphản ứng hóa học
[~ with something]

Trải qua một sự thay đổi hóa học khi tiếp xúc với một chất khác

"Sodium reacts violently with water."

Natri phản ứng mãnh liệt với nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error