D
Dicread
HomeDictionaryNnoiseless

noiseless

không tiếng động
Tính từ

noiseless mô tmt trng thái hoàn toàn không có tiếng động hoc được thiết kế đặc bit để trit tiêu âm thanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không tiếng động" hocm ru". Đim mu cht ca noiseless là svng mt tuyt đối ca tiếngn, thường mang sc thái tích cc khi nói vcông nghhoc svn hành mượt mà ca máy móc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit noiseless vi quiet và silent để sdng chính xác trong tng ngcnh:

noiseless: Thường dùng cho các thiết bị, máy móc hoc quy trình vn hành mà tiếngn đã bloi bỏ (ví dụ: noiseless tires - lp xe không tiếng động). Nó nhn mnh vào đặc tính kthut hoc tính cht ca vt thể.
quiet: Mô tmt môi trường hoc mt người không gây ra nhiu tiếngn, nhưng không nht thiết là hoàn toàn im lng (ví dụ: a quiet room - mt căn phòng yên tĩnh).
silent: Mô ttrng thái im lng tuyt đối, không có bt kỳ âm thanh nào phát ra, thường dùng cho con người hoc không gian (ví dụ: the crowd went silent - đám đông trnên im lng).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng noiseless để mô tmt người đang giim lng. Trong trường hp này, hãy sdng silent. noiseless tp trung vào vic "không to ra tiếngn" hơn là "không nói năng".

He remained noiseless during the meeting. (Sai vì dùng để chngười im lng)
He remained silent during the meeting. (Đúng: Anhy giim lng trong sut cuc hp)
The new electric motor is almost noiseless. (Đúng: Động cơ đin mi gn như không tiếng động)

Vmt ngpháp, noiseless là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từkhông tiếng động

Không tạo ra hoặc gây ra âm thanh nào

The electric car glides along the road in a noiseless fashion.

Chiếc xe điện lướt đi trên đường một cách không tiếng động.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error