D
Dicread
HomeDictionaryPpurgative

purgative

thuốc nhuận tràng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: purgativesQuá khứ: []Phân từ 2: []V-ing: []So sánh hơn: []So sánh nhất: []

purgative mang nghĩa chuyên sâu vy tế, chnhng cht hoc thuc có tác dng ty sch rut mt cách mnh mẽ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc nhun tràng" hoc "thuc ty rut". Tuy nhiên, cn phân bit rõ mc độ tác động ca nó so vi các loi thuc htrtiêu hóa thông thường.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht khi sdng purgative là cường độ. Trong khi laxative cũng được dch là "thuc nhun tràng" nhưng thường ám chnhng cht nhnhàng, giúp làm mm phân và htrợ đi tiêu tnhiên, thì purgative li mang hàm ý ty ra trit để và mnh mhơn nhiu. purgative thường được dùng trong bi cnh chun bcho phu thut hoc điu try tế đặc bit để làm sch hoàn toàn đường rut.

laxative: dùng cho táo bón nhẹ, tác dng êm du.
purgative: dùng để tng khtoàn bcht thi trong rut, tác dng mnh và nhanh.

Cách dùng trong ngcnh

Ngoài nghĩa y hc, purgative đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để chmt quá trình thanh lc, loi bnhng điu xu xa hoc không cn thiết ra khi mt tchc hoc tâm hn. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, người hc tiếng Anh nên cn trng để không nhm ln gia vic chmuni tiêu ddàng hơn" (dùng laxative) vi vic "ty sch rut" (dùng purgative).

Đúng: The doctor prescribed a strong purgative to clear the bowel before the colonoscopy. (Bác sĩ đã kê mt loi thuc nhun tràng mnh để làm sch htiêu hóa ca bnh nhân trước khi ni soi đại tràng.)
Sai: I took a purgative because I felt a bit constipated. (Trong trường hp táo bón nhẹ, dùng purgative là quá mc và không phù hp vmt y tế; nên dùng laxative).

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt danh từ đếm được khi chloi thuc, hoc mt tính tkhi mô tả đặc tính ca mt cht có khnăng gây nhun tràng.

Countable when referring to a specific medicinal product or pill. Uncountable when referring to the general property of being purgative.

Ý nghĩa

Danh từthuốc nhuận tràng

Một loại thuốc hoặc chất gây ra việc tống khứ các chất trong ruột ra ngoài

The doctor prescribed a strong purgative to clear the patient's system.

Bác sĩ đã kê một loại thuốc nhuận tràng mạnh để làm sạch hệ tiêu hóa của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error