D
Dicread
HomeDictionaryPpoke

poke

chọc / chọc chọc / nhét / cú chọc / túi vải
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: pokesQuá khứ: pokedPhân từ 2: pokedV-ing: poking

poke thường được dùng để mô thành động dùng ngón tay hoc mt vt nhn tác động nhanh, nhvào mt bmt. Trong tiếng Vit, tùy vào mc đích mà tnày có thdch là "chc", "thc" hoc "nhét".

Sc thái sdng

Khi dùng để gây schú ý hoc kim tra điu gì đó, poke mang sc thái tò mò hoc đôi khi là gây phin nhiu. Ví dụ, hành động chc vào vai ai đó để gi họ. Khi đi kèm vi các trng tnhư gently (nhnhàng), nó thhin sthăm dò; nhưng nếu dùng trong ngcnh tiêu cc, nó có thgây khó chu.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia poke và push. Trong khi push là đẩy mt vt đi xa hoc đẩy mnh, thì poke tp trung vào mt đim nhỏ, hp và thường là tác động ngn, nhanh.

Các ngcnh đặc bit

Hành động nhét: Trong mt sngcnh, poke được dùng để chvic đẩy mt vt vào không gian hp mt cách vi vàng (tương đương vi stuff). Ví dụ: poke something into a bag (nhét cái gì đó vào túi).
Trên mng xã hi: Trong môi trường kthut số (như Facebook trước đây), poke được hiu là "chc" hoc "gi tín hiu" để chào hi hoc gây chú ý vi người khác mà không cn dùng li nói.

Lưu ý vngpháp

poke va là ngoi động từ (cn tân ngữ) va là danh tchchính cú chc đó. Khi dùng làm danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư quick (nhanh) hoc sharp (mnh/nhn).

Ý nghĩa

Ngoại động từchọc
[~ someone/something][~ someone/something with something]

Đẩy một ngón tay, một cây gậy hoặc một vật nhọn khác vào hoặc tì vào ai đó hoặc cái gì đó

She poked him in the arm to get his attention.

Cô ấy chọc vào cánh tay anh ấy để gây sự chú ý.

Nội động từchọc chọc
[~ at something]

Thọc hoặc chạm vào cái gì đó nhiều lần bằng ngón tay hoặc một công cụ, thường là do tò mò hoặc nghi ngờ

The child poked at the strange insect with a twig.

Đứa trẻ chọc chọc vào con côn trùng lạ bằng một cành cây nhỏ.

Ngoại động từnhét
[~ someone/something into something]

Đẩy ai đó hoặc cái gì đó vào một không gian nhỏ hoặc một cái lỗ

He poked the letter into the envelope.

Anh ấy nhét bức thư vào trong phong bì.

Danh từcú chọc

Một cú thọc hoặc cú chọc nhanh bằng ngón tay hoặc một vật nhọn

He gave me a little poke in the ribs.

Anh ấy chọc nhẹ tôi một cái vào sườn.

Danh từtúi vải

Một chiếc túi nhỏ, thường làm bằng vải, dùng để đựng hàng hóa (chủ yếu dùng trong phương ngữ hoặc từ cổ)

He carried his belongings in a poke.

Anh ấy mang đồ đạc của mình trong một chiếc túi vải.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error