D
Dicread
HomeDictionaryNnudge

nudge

hích / thúc đẩy / nhích / cái hích / sự thúc đẩy
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: nudgesQuá khứ: nudgedPhân từ 2: nudgedV-ing: nudging

nudge mang sc thái ca mt tác động nhnhàng, tinh tế, không gây áp lc mnh mẽ. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó mô thành động đẩy nhẹ (thường là bng khuu tay) để thu hút schú ý ca người khác mt cách kín đáo mà không cn dùng li nói.

Ý nghĩa

Ngoại động từhích
[~ someone][~ someone to do something]

Đẩy nhẹ ai đó, thường là bằng khuỷu tay, để thu hút sự chú ý hoặc nhắc nhở họ về điều gì đó

"She gave him a nudge to wake him up."

Cô ấy đã hích anh ta một cái để đánh thức anh ta dậy trong cuộc họp.

Ngoại động từthúc đẩy
[~ someone to do something]

Khuyến khích hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì đó một cách nhẹ nhàng hoặc gián tiếp

"The government is trying to nudge citizens toward healthier eating habits."

Giáo viên cố gắng thúc đẩy học sinh hướng tới câu trả lời đúng mà không tiết lộ đáp án.

Danh từnhích

Di chuyển chậm chạp hoặc dần dần theo một hướng cụ thể

"He gave me a little nudge when the teacher looked our way."

Giá cổ phiếu đã nhích lên sau báo cáo thu nhập tích cực.

Danh từcái hích

Một cú đẩy nhẹ, thường bằng khuỷu tay, để thu hút sự chú ý

"The small discount served as a nudge for customers to complete their purchase."

Anh ấy đã hích tôi một cái khi sếp bước vào phòng.

sự thúc đẩy

Một lời khuyên nhẹ nhàng hoặc một sự khuyến khích tinh tế nhằm gây ảnh hưởng đến hành vi

Chính phủ đã sử dụng một ưu đãi thuế nhỏ như một sự thúc đẩy để khuyến khích người dân tiết kiệm nhiều hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error