D
Dicread
HomeDictionaryCcrave

crave

thèm / khao khát / mong mỏi
Ngoại động từ
Quá khứ: cravedPhân từ 2: cravedV-ing: craving

crave din tmt cm giác khao khát mãnh lit, thường mang tính bn năng và khó kim chế. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà tnày có thdch là "thèm" (đối vi thc phm, cht gây nghin) hoc "khao khát/mong mi" (đối vi tình cm, scông nhn hoc mt trng thái tinh thn). Đim đặc trưng ca crave là scp thiết; nó không đơn thun là mt mong mun (want) hay mt sthích (like), mà là mt sthôi thúc mnh mtbên trong.

Ý nghĩa

Ngoại động từthèm
[~ something]

Có một khao khát mãnh liệt và cấp thiết đối với một thứ gì đó

"She began to crave fresh fruit during her pregnancy."

Cô ấy bắt đầu thèm trái cây tươi sau nhiều tuần chỉ ăn thực phẩm chế biến sẵn.

Ngoại động từkhao khát
[~ something]

Cảm thấy một sự mong mỏi mạnh mẽ đối với một trải nghiệm hoặc trạng thái cảm xúc cụ thể

"After years of chaos, he craved a sense of stability and peace."

Nhiều người khao khát sự ổn định và an ninh trong thời kỳ bất ổn chính trị.

mong mỏi

Khao khát hoặc mong muốn một điều gì đó một cách mãnh liệt, thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương

Vị vua bị lưu đày tiếp tục mong mỏi việc khôi phục lại quyền lực trước đây của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error