D
Dicread
HomeDictionaryOoutright

outright

hoàn toàn / tức thì / thẳng thừng
Tính từTrạng từ

outright là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mang sc thái nhn mnh sdt khoát, không có snghi nghay trì hoãn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là tính thoc trng từ để mô tmt hành động hoc trng thái xy ra mt cách tuyt đối và trit để.

Ý nghĩa

Tính từhoàn toàn

Đầy đủ và tuyệt đối

an outright lie

Một lời nói dối trắng trợn.

Trạng từtức thì

Ngay lập tức và không do dự

He was killed outright in the crash.

Anh ấy đã tử vong ngay lập tức trong vụ tai nạn.

Trạng từthẳng thừng

Một cách công khai và không che giấu

She refused the offer outright.

Cô ấy đã từ chối lời đề nghị một cách thẳng thừng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error